Sau bài này bạn sẽ
- chọn đúng trạng từ tần suất theo mức độ thường xuyên.
- đặt trạng từ tần suất đúng chỗ: trước động từ thường, sau động từ be.
- dùng trạng từ tần suất trong câu hỏi và câu phủ định mà không mắc lỗi “don't never”.
Trạng từ tần suất cho biết bao lâu làm một lần
Trạng từ chỉ tần suất trả lời câu hỏi How often…? (Bao lâu một lần?). Chúng thường đi với thì hiện tại đơn để nói về thói quen: I always have breakfast at home.
Sáu từ cần nhớ ở trình độ A1, xếp từ nhiều đến ít: always → usually → often → sometimes → rarely → never. seldom nghĩa giống rarely nhưng trang trọng hơn.
Mức độ thường xuyên
| Trạng từ | Nghĩa | Mức độ (khoảng) | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| always | luôn luôn | 100% | I always lock the door. |
| usually | thường thường | khoảng 90% | We usually eat at 7 p.m. |
| often | thường, hay | khoảng 70% | They often play badminton. |
| sometimes | thỉnh thoảng | khoảng 50% | I sometimes cook dinner. |
| rarely | hiếm khi | khoảng 10% | We rarely eat out. |
| never | không bao giờ | 0% | My dad never smokes. |
Vị trí trong câu
- Trước động từ thường:
S + always/often… + V→ We often walk to school. - Sau động từ be:
S + am/is/are + always/often…→ Lan is never late. - Câu hỏi: trạng từ đứng sau chủ ngữ → Do you often read books? / Is the bus always full?
- Câu phủ định: I don't usually watch TV. Riêng never đã mang nghĩa phủ định nên không đi với don't: nói I never drink coffee, không nói I don't never drink coffee.
sometimes và usually có thể đứng đầu câu để nhấn mạnh: Sometimes we go to Vung Tau at the weekend. always, never, rarely thì đặt ở giữa câu như trên.
Các cụm như every day, once a week, twice a month thường đứng cuối câu: I go swimming twice a week.
Ví dụ
I always do my homework after dinner.
Tôi luôn làm bài tập sau bữa tối.always trước động từ thường do
We usually have pho for breakfast on Sundays.
Chủ nhật chúng tôi thường ăn phở sáng.usually trước have
My classmates and I often study in the library.
Tôi và các bạn cùng lớp hay học ở thư viện.often trước study
Sometimes I take a taxi to work.
Thỉnh thoảng tôi đi taxi đi làm.sometimes có thể đứng đầu câu
Tom rarely eats fast food.
Tom hiếm khi ăn đồ ăn nhanh.rarely trước eats
The bus is often full in the morning.
Buổi sáng xe buýt thường kín chỗ.often sau is
Lan is never late for class.
Lan không bao giờ đi học muộn.never sau is
Do you usually study at night?
Bạn có thường học vào buổi tối không?câu hỏi: trạng từ sau chủ ngữ
I don't usually watch TV on weekdays.
Ngày thường tôi không hay xem TV.phủ định: don't + usually + V
How often do you exercise? — About three times a week.
Bạn tập thể dục bao lâu một lần? — Khoảng ba lần một tuần.cụm tần suất đứng cuối câu
Lỗi hay gặp
Sai: I go always to school by bike.
Đúng: ✓ I always go to school by bike.
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường (go), không đứng sau.
Sai: She always is busy on Mondays.
Đúng: ✓ She is always busy on Mondays.
Với động từ be, trạng từ tần suất đứng sau be.
Sai: We don't never eat meat.
Đúng: ✓ We never eat meat.
never đã là phủ định; thêm don't thành hai lần phủ định.
Sai: Always I drink water before bed.
Đúng: ✓ I always drink water before bed.
always không đứng đầu câu kể; đặt giữa chủ ngữ và động từ.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Lan gets up early every day. She is ______ late for school.
- A. always
- B. never
- C. often
Xem đáp ánẨn đáp án
never
Lan dậy sớm mỗi ngày nên không bao giờ muộn học: never. always và often trái nghĩa với ngữ cảnh.
Câu 2 · Chọn đáp án
Tôi luôn uống sữa vào bữa sáng. Chọn câu đúng: ______
- A. I drink always milk at breakfast.
- B. I always drink milk at breakfast.
- C. Always I drink milk at breakfast.
Xem đáp ánẨn đáp án
I always drink milk at breakfast.
always đứng trước động từ thường drink và không đứng đầu câu kể.
Câu 3 · Chọn đáp án
We ______ go to the cinema. We go about once a year.
- A. often
- B. usually
- C. rarely
Xem đáp ánẨn đáp án
rarely
Một năm một lần là rất ít: rarely (hiếm khi). often và usually chỉ việc làm thường xuyên.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
I ______ (usually / walk) to school, but on rainy days I take the bus.
Xem đáp ánẨn đáp án
usually walk
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường: usually walk.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
My parents ______ (be / always) busy on Mondays.
Xem đáp ánẨn đáp án
are always
Chủ ngữ số nhiều dùng are; trạng từ tần suất đứng sau be: are always.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
They ______ (never / eat) fast food. They think it is unhealthy.
Xem đáp ánẨn đáp án
never eat
never đứng trước động từ thường và không cần don't: never eat.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Cô giáo tôi lúc nào cũng thân thiện.
isalwaysmy teacherfriendly
Xem đáp ánẨn đáp án
My teacher is always friendly.
Với be, trạng từ đứng sau be: is always friendly.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Chúng tôi không bao giờ làm việc vào Chủ nhật.
neverweon Sundayswork
Xem đáp ánẨn đáp án
We never work on Sundays.
never đứng trước động từ work. Cụm on Sundays đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
I don't never drink coffee at night.
Xem đáp ánẨn đáp án
don't never → never
never đã mang nghĩa phủ định, không dùng với don't. Sửa thành never (hoặc don't ever).
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
My brother is late often for work.
Xem đáp ánẨn đáp án
late often → often late
Trạng từ tần suất đứng ngay sau be, trước tính từ: is often late.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học