Sau bài này bạn sẽ
- chia đúng will và be going to ở câu khẳng định, phủ định, câu hỏi và trả lời ngắn.
- phân biệt quyết định ngay lúc nói (will) với dự định đã có từ trước (be going to).
- biết khi nào dự đoán dùng will, khi nào dùng be going to.
Khi nào dùng will?
- Quyết định ngay lúc nói (trước đó chưa định): – I'm thirsty. – I'll get you some water.
- Lời đề nghị, lời hứa, lời nhờ: I'll carry your bag. I promise I won't tell anyone. Will you help me?
- Dự đoán theo ý kiến, hay đi với I think, I'm sure, I hope, probably, maybe: I think Vietnam will win.
- Việc chắc chắn sẽ đến: My sister will be 20 next month.
Sau will luôn là V nguyên mẫu, mọi chủ ngữ như nhau: I will go, she will go (không wills, không will goes, không will to go).
Công thức
| Dạng câu | will + V nguyên mẫu | am / is / are + going to + V nguyên mẫu |
|---|---|---|
| Khẳng định | I'll (I will) call you later. | She's (She is) going to study abroad. |
| Phủ định | He won't (will not) come. | We aren't (are not) going to move. |
| Nghi vấn | Will you be at home tonight? | Are they going to sell the car? |
| Trả lời ngắn | Yes, I will. / No, I won't. | Yes, they are. / No, they aren't. |
Khi nào dùng be going to?
- Dự định đã quyết từ trước lúc nói: I've saved some money. I'm going to buy a bike.
- Dự đoán dựa trên bằng chứng trước mắt (thấy, nghe được ngay lúc này): Look at the traffic! We're going to be late.
be chia theo chủ ngữ (I am, she is, they are) và không được bỏ. Sau going to là V nguyên mẫu: going to visit, không going to visiting.
Ví dụ
– I'm really hungry. – I'll make you a sandwich.
– Mình đói quá. – Để mình làm cho bạn cái bánh mì kẹp.quyết định ngay lúc nói
I promise I won't forget your birthday this year.
Anh hứa năm nay sẽ không quên sinh nhật em.lời hứa, won't = will not
Will you help me with my homework tonight?
Tối nay bạn giúp mình làm bài tập nhé?lời nhờ
I think robots will do many jobs in the future.
Tôi nghĩ trong tương lai robot sẽ làm nhiều công việc.dự đoán theo ý kiến
My brother will be 18 in May.
Tháng Năm em trai tôi sẽ tròn 18 tuổi.việc chắc chắn sẽ đến
Lan is going to take an IELTS course this summer.
Hè này Lan định học một khoá IELTS.dự định đã có
Look at the traffic! We're going to be late for the meeting.
Nhìn xe cộ kìa! Chúng ta sẽ trễ cuộc họp mất.dự đoán có bằng chứng
Minh isn't going to buy a car. He prefers his motorbike.
Minh không định mua ô tô. Cậu ấy thích xe máy hơn.phủ định của be going to
Are you going to watch the match tonight? – Yes, I am.
Tối nay bạn có định xem trận đấu không? – Có.câu hỏi và trả lời ngắn
After graduating, I'm going to work in Ho Chi Minh City.
Sau khi tốt nghiệp, tôi định làm việc ở TP. Hồ Chí Minh.nói dự định trong IELTS Speaking
Lỗi hay gặp
Sai: I will to call you tomorrow.
Đúng: ✓ I will call you tomorrow.
Sau will là V nguyên mẫu, không có to.
Sai: She going to study medicine.
Đúng: ✓ She is going to study medicine.
Thiếu be. Công thức là am / is / are + going to + V nguyên mẫu.
Sai: We are going to visiting Da Lat.
Đúng: ✓ We are going to visit Da Lat.
Sau going to là V nguyên mẫu, không phải V-ing.
Sai: – The phone's ringing. – I'm going to answer it.
Đúng: ✓ – The phone's ringing. – I'll answer it.
Quyết định vừa đưa ra lúc nói thì dùng will.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
– I can't open this jar. – Give it to me. I ______ try.
- A. am going to
- B. will
- C. am
Xem đáp ánẨn đáp án
will
Vừa quyết định giúp ngay lúc nói → will. am going to là dự định có từ trước; am try sai.
Câu 2 · Chọn đáp án
Our team is losing 3–0 and there are only two minutes left. We ______ lose this match.
- A. is going to
- B. going to
- C. are going to
Xem đáp ánẨn đáp án
are going to
Bằng chứng trước mắt (thua 3–0, còn 2 phút) → be going to; we đi với are.
Câu 3 · Chọn đáp án
I've already signed up for a course. I ______ learn Korean this summer.
- A. am going to
- B. will
- C. learned
Xem đáp ánẨn đáp án
am going to
Đã đăng ký từ trước → dự định có sẵn → am going to. will hợp với quyết định vừa đưa ra; learned là quá khứ.
Câu 4 · Chọn đáp án
I don't think Nam ______ the exam. He never studies.
- A. passes
- B. will pass
- C. pass
Xem đáp ánẨn đáp án
will pass
Dự đoán theo ý kiến (I don't think) → will pass. passes / pass không chỉ tương lai.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
– It's very cold outside. – Really? Then I ______ (wear) my thick coat.
Xem đáp ánẨn đáp án
'll wear
Really? Then… cho thấy người nói vừa quyết định → will wear ('ll wear).
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
My parents ______ (not / be going to / sell) our old house. They love it too much.
Xem đáp ánẨn đáp án
aren't going to sell
My parents = they → are not (aren't) going to + V nguyên mẫu sell.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
______ you ______ (be going to / visit) your grandparents this summer?
Xem đáp ánẨn đáp án
Are / going to visit
Câu hỏi: Are + you + going to + V nguyên mẫu? Chủ ngữ you đi với are.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Tôi sẽ không đi học muộn nữa.
latewon'tIfor classbeagain
Xem đáp ánẨn đáp án
I won't be late for class again.
Lời hứa dùng won't + V nguyên mẫu: I won't be late…; again đứng cuối câu.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
dowhatyouthis weekendgoing toare
Xem đáp ánẨn đáp án
What are you going to do this weekend?
Câu hỏi Wh-: What + are + you + going to + V nguyên mẫu + thời gian?
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
I think it will is very hot tomorrow.
Xem đáp ánẨn đáp án
it will is → it will be
Sau will là V nguyên mẫu: will be. it's going to be cũng đúng.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học