Sau bài này bạn sẽ
- lập đúng câu điều kiện loại 3: If + had + V3, would have + V3.
- dùng could have / might have để nói kết quả có thể đã khác.
- phân biệt loại 2 (trái với hiện tại) và loại 3 (trái với quá khứ).
Câu điều kiện loại 3 dùng khi nào?
Loại 3 tưởng tượng một việc trong quá khứ đã diễn ra khác đi. Việc thật đã xảy ra rồi, không thay đổi được, nên câu thường mang ý tiếc nuối hoặc giải thích nguyên nhân.
If I had set an alarm, I wouldn't have missed the bus. (thực tế: tôi không đặt báo thức nên đã lỡ xe buýt)
Công thức
| Dạng câu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | If + S + had + V3, S + would have + V3 | If we had booked early, we would have paid less. |
| Phủ định | If + S + hadn't + V3, S + wouldn't have + V3 | If she hadn't helped me, I would have failed. |
| Câu hỏi | (Từ để hỏi) + would + S + have + V3 + if …? | What would you have done if you had been there? |
| Viết tắt | I'd known = I had known; I'd have = I would have | If I'd known, I'd have called you. |
Would have, could have, might have
- would have + V3: chắc chắn đã xảy ra.
- could have + V3: đã có thể (có khả năng làm).
- might have + V3: có lẽ đã.
Mệnh đề if dùng had + V3, không dùng would have. Khi nói nhanh, would have nghe như “would of”, nhưng khi viết phải là would have hoặc would've.
Loại 2 hay loại 3?
| Thời điểm của điều không có thật | Loại | Ví dụ |
|---|---|---|
| Bây giờ | Loại 2: If + quá khứ đơn, would + V | If I had a laptop, I would work from home. |
| Trong quá khứ (yesterday, last year…) | Loại 3: If + had V3, would have V3 | If I had had a laptop last year, I would have worked from home. |
Ví dụ
If I had left home earlier, I wouldn't have missed the train.
Nếu tôi ra khỏi nhà sớm hơn thì đã không lỡ chuyến tàu.tiếc nuối về quá khứ
If Hoa hadn't studied so hard, she wouldn't have won a scholarship.
Nếu Hoa không học chăm như vậy, cô ấy đã không giành được học bổng.giải thích nguyên nhân
We would have gone to the beach if it hadn't rained.
Chúng tôi đã đi biển nếu trời không mưa.vế chính đứng trước, không dấu phẩy
If you had told me about the party, I could have come.
Nếu bạn báo tôi về bữa tiệc thì tôi đã có thể đến.could have = đã có thể
The team might have won if their captain had played.
Có lẽ đội đã thắng nếu đội trưởng ra sân.might have = có lẽ đã
What would you have studied if you hadn't chosen English?
Nếu không chọn tiếng Anh thì bạn đã học ngành gì?câu hỏi
If I'd known the shop was closed, I wouldn't have driven there.
Nếu biết cửa hàng đóng cửa, tôi đã không lái xe tới đó.I'd known = I had known
If the city had built more drains, the streets wouldn't have flooded.
Nếu thành phố xây thêm cống thoát nước thì đường phố đã không bị ngập.câu dùng được trong Writing Task 2
If my parents hadn't encouraged me, I would never have started learning the piano.
Nếu bố mẹ không động viên, tôi đã chẳng bao giờ bắt đầu học piano.never đứng giữa would và have
If I hadn't joined the English club, I wouldn't have met my best friend.
Nếu không tham gia câu lạc bộ tiếng Anh, tôi đã không gặp bạn thân nhất.kể chuyện trong Speaking Part 2
Lỗi hay gặp
Sai: If I would have known, I would have helped you.
Đúng: ✓ If I had known, I would have helped you.
Mệnh đề if dùng had + V3, không dùng would have.
Sai: If she had studied harder, she would pass the exam last year.
Đúng: ✓ If she had studied harder, she would have passed the exam last year.
Kết quả trong quá khứ → would have + V3.
Sai: If they had came earlier, they would have seen the show.
Đúng: ✓ If they had come earlier, they would have seen the show.
V3 của come là come.
Sai: I would of called you if I had had your number.
Đúng: ✓ I would have called you if I had had your number.
would've nghe giống would of nhưng phải viết would have.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
If I ______ about the traffic jam, I would have taken a different road.
- A. knew
- B. had known
- C. would know
Xem đáp ánẨn đáp án
had known
Vế chính would have taken → loại 3: If + had + V3.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
If you had asked me, I ______ (would / help) you move house last weekend.
Xem đáp ánẨn đáp án
would have helped
Quá khứ (last weekend) → would have + V3.
Câu 3 · Điền vào chỗ trống
If Ben ______ (not forget) his passport, he would have caught the flight.
Xem đáp ánẨn đáp án
hadn't forgotten
Mệnh đề if loại 3: hadn't (had not) + V3 (forgotten).
Câu 4 · Chọn đáp án
I don't speak Japanese. If I ______ Japanese, I would work in Tokyo.
- A. speak
- B. spoke
- C. would speak
Xem đáp ánẨn đáp án
spoke
Trái với hiện tại (I don't speak), vế chính would work → loại 2: spoke.
Câu 5 · Chọn đáp án
We ______ the match if our goalkeeper hadn't made that mistake.
- A. would win
- B. would have won
- C. had won
Xem đáp ánẨn đáp án
would have won
Mệnh đề if hadn't made → vế chính would have + V3.
Câu 6 · Sắp xếp thành câu
Mệnh đề chính đứng trước: Cô ấy đã đỗ nếu học chăm hơn.
sheifwould have passedhardershehad studied
Xem đáp ánẨn đáp án
She would have passed if she had studied harder.
S + would have + V3 + if + S + had + V3.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Nếu trời không mưa thì chúng tôi đã đi dã ngoại.
a picnicwehadn't rained,if itwould have had
Xem đáp ánẨn đáp án
If it hadn't rained, we would have had a picnic.
If + hadn't + V3, S + would have + V3.
Câu 8 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
If I saved more money last year, I could have bought a new laptop.
Xem đáp ánẨn đáp án
saved → had saved
Quá khứ (last year), vế chính could have bought → If + had + V3: had saved.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
If they had took a taxi, they would have arrived on time.
Xem đáp ánẨn đáp án
had took → had taken
V3 của take là taken.
Câu 10 · Chọn đáp án
If you had taken an umbrella, you ______ wet.
- A. wouldn't get
- B. didn't get
- C. wouldn't have got
Xem đáp ánẨn đáp án
wouldn't have got
Mệnh đề if had taken → wouldn't have + V3.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học