Sau bài này bạn sẽ
- dùng have / get + vật + V3 ở mọi thì để nói việc người khác làm cho mình (hoặc chuyện không may xảy đến với mình).
- phân biệt have sb do và get sb to do, tránh nhầm I had my hair cut với I had cut my hair.
Thể nhờ bảo dùng khi nào?
- Khi người khác làm việc gì đó cho mình (thường là dịch vụ): I had my hair cut. (thợ cắt) — khác I cut my hair. (tự cắt).
- Khi chuyện không may xảy đến với mình: She had her phone stolen on the bus.
- get thân mật hơn have; nói về dịch vụ thì hai cách thường dùng thay nhau: We got / had the kitchen painted.
Công thức
| Cấu trúc | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| have something done | S + have + vật + V3 | I have my car serviced every six months. |
| get something done | S + get + vật + V3 | We got the roof repaired last month. |
| have somebody do | S + have + người + V nguyên mẫu | The manager had his assistant book the tickets. |
| get somebody to do | S + get + người + to V | I finally got my brother to fix my laptop. |
| Các thì | chia have / get theo thì | I'm having my teeth checked tomorrow. |
| Phủ định, câu hỏi | do / does / did + have | Did you have your passport renewed? |
Lưu ý
- Trật tự: vật đứng giữa have và V3. I had my hair cut (thợ cắt) khác hẳn I had cut my hair (quá khứ hoàn thành, tự cắt).
- Trong thể nhờ bảo, have là động từ thường: câu hỏi và phủ định dùng do / does / did: Does she have her nails done?, không nói Has she her nails done?
- have sb do: giao việc (người có quyền); get sb to do: thuyết phục, nhờ được ai làm. Sau get phải có to.
- Đi với modal và V-ing được: You should get your eyes tested. — I'm thinking of getting my hair dyed.
Ví dụ
I have my hair cut every two months at a small barber's near my office.
Hai tháng tôi đi cắt tóc một lần ở tiệm nhỏ gần văn phòng.thói quen
We're getting the bathroom renovated next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ thuê người sửa lại phòng tắm.kế hoạch tương lai
She had her purse stolen on a crowded bus in Bangkok.
Cô ấy bị móc ví trên một chuyến xe buýt đông người ở Bangkok.chuyện không may
You should get that tooth checked before it gets worse.
Bạn nên đi khám cái răng đó trước khi nó tệ hơn.modal + get + vật + V3
My boss had me rewrite the whole proposal.
Sếp bắt tôi viết lại toàn bộ bản đề xuất.have + người + V
I couldn't get the landlord to fix the leaking tap.
Tôi không sao nhờ được chủ nhà sửa cái vòi nước rỉ.get + người + to V
Have you had your passport photo taken yet?
Bạn đã chụp ảnh hộ chiếu chưa?hiện tại hoàn thành
Many people now get their groceries delivered instead of going to the market.
Giờ nhiều người đặt giao thực phẩm tận nhà thay vì ra chợ.thói quen hiện nay
The school had a new library built with money from former students.
Trường cho xây thư viện mới bằng tiền của cựu học sinh.quá khứ đơn
I'd rather fix my bike myself than have it repaired at a shop.
Tôi thà tự sửa xe đạp còn hơn mang ra tiệm.tự làm và nhờ làm
Lỗi hay gặp
Sai: I cut my hair at a salon yesterday.
Đúng: ✓ I had my hair cut at a salon yesterday.
Thợ cắt cho mình → have + vật + V3.
Sai: We had repaired our roof last week.
Đúng: ✓ We had our roof repaired last week.
Vật đứng giữa have và V3.
Sai: I got the mechanic check the brakes.
Đúng: ✓ I got the mechanic to check the brakes.
get + người + to V.
Sai: Did you had your car washed?
Đúng: ✓ Did you have your car washed?
Sau did là V nguyên mẫu have.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
I don't know how to fix the washing machine, so I'm going to ______ by a technician.
- A. have repaired it
- B. have it repaired
- C. repair it
Xem đáp ánẨn đáp án
have it repaired
Nhờ thợ sửa → have + vật + V3: have it repaired.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
Lan ______ (have / her hair / dye) red for the school festival last weekend.
Xem đáp ánẨn đáp án
had her hair dyed
Quá khứ (last weekend) → had + her hair + dyed.
Câu 3 · Chọn đáp án
We ______ our house painted at the moment, so it smells terrible inside.
- A. are having
- B. have
- C. had
Xem đáp ánẨn đáp án
are having
at the moment → chia have ở hiện tại tiếp diễn: are having.
Câu 4 · Sắp xếp thành câu
Bạn nên đi kiểm tra mắt.
testedshouldyour eyesyouget
Xem đáp ánẨn đáp án
You should get your eyes tested.
should + get + vật + V3.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
The teacher had the students ______ (rewrite) their essays because they were too short.
Xem đáp ánẨn đáp án
rewrite
have + người + V nguyên mẫu.
Câu 6 · Chọn đáp án
I finally got my roommate ______ the music down.
- A. turn
- B. to turn
- C. turned
Xem đáp ánẨn đáp án
to turn
get + người + to V.
Câu 7 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Tuấn had stolen his wallet while he was travelling in Europe.
Xem đáp ánẨn đáp án
had stolen his wallet → had his wallet stolen
Bị kẻ khác lấy ví → had his wallet stolen (had stolen = chính Tuấn lấy).
Câu 8 · Điền vào chỗ trống
How often ______ you ______ (have / your car / service)?
Xem đáp ánẨn đáp án
do / have your car serviced
Câu hỏi với have thường: do + you + have + vật + V3.
Câu 9 · Chọn đáp án
Hoa ______ her wedding photos taken by a professional photographer.
- A. made
- B. had
- C. let
Xem đáp ánẨn đáp án
had
have + vật + V3; make và let không dùng với V3 theo cách này.
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Chúng tôi đã thuê người lắp tấm pin mặt trời trên mái nhà.
installedweon our roofhadsolar panels
Xem đáp ánẨn đáp án
We had solar panels installed on our roof.
had + vật + V3 (+ nơi chốn).
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học