Sau bài này bạn sẽ
- dùng will be + V-ing cho việc đang diễn ra tại một mốc tương lai và để hỏi lịch lịch sự.
- dùng will have + V3 (will have been + V-ing) cho việc xong hoặc kéo dài tới trước một mốc tương lai.
Tương lai tiếp diễn: will be + V-ing
- Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai: This time tomorrow I'll be sitting my final exam.
- Việc sẽ xảy ra như thường lệ, không phải quyết định mới: I'll be passing the post office anyway, so I can post it for you.
- Hỏi lịch người khác một cách lịch sự: Will you be using the printer this afternoon?
Tương lai hoàn thành: will have + V3
Dùng cho việc đã xong trước một mốc tương lai. Tín hiệu: by + mốc, by the time + mệnh đề, before, in ten years' time.
- By 2030, the city will have opened three new metro lines.
- Muốn nhấn thời lượng tới mốc thì dùng will have been + V-ing: By June, I will have been working here for ten years.
Công thức
| Dạng câu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tương lai tiếp diễn | S + will be + V-ing | At 8 p.m. we'll be watching the final. |
| Phủ định | S + won't be + V-ing | I won't be using the car tonight. |
| Câu hỏi | Will + S + be + V-ing? | Will you be coming to the meeting on Friday? |
| Tương lai hoàn thành | S + will have + V3 | By Friday I'll have finished the report. |
| Câu hỏi | Will + S + have + V3? | Will you have graduated by next summer? |
| Tương lai hoàn thành tiếp diễn | S + will have been + V-ing | By 2027 she will have been teaching for 20 years. |
Lưu ý quan trọng
- Cùng mốc when you arrive: I'll be cooking (đang nấu dở) — I'll have cooked (đã nấu xong) — I'll cook (bạn đến rồi tôi mới nấu).
- Sau by the time, when, before, until, as soon as, mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will: By the time you get home, I'll have cooked dinner.
- Động từ trạng thái (know, own, be) không dùng dạng tiếp diễn: By May, I'll have known her for a year.
Ví dụ
This time tomorrow, I'll be sitting in the exam room.
Giờ này ngày mai, tôi đang ngồi trong phòng thi.đang diễn ra tại mốc
By the time you get this message, I'll have boarded the plane.
Lúc bạn đọc tin này thì tôi đã lên máy bay rồi.by the time + hiện tại đơn
In ten years' time, I'll probably be running my own café.
Mười năm nữa, có lẽ tôi đang điều hành quán cà phê riêng.dự đoán việc đang làm
By 2035, the government will have banned petrol motorbikes in the city centre.
Đến năm 2035, chính phủ sẽ cấm xong xe máy chạy xăng ở trung tâm.xong trước mốc
Will you be using the meeting room after lunch?
Sau bữa trưa anh có dùng phòng họp không?hỏi lịch lịch sự
Next month, my parents will have been married for thirty years.
Tháng sau là bố mẹ tôi cưới nhau tròn ba mươi năm.thời lượng tới mốc
Don't worry, I'll be driving past your office anyway.
Đừng lo, đằng nào tôi cũng lái xe ngang qua văn phòng anh.việc sẽ xảy ra như thường lệ
By the end of this course, you will have written at least eight essays.
Hết khoá học, bạn sẽ viết xong ít nhất tám bài luận.số lượng xong trước mốc
Unfortunately, we won't have finished the renovation before Tet.
Tiếc là trước Tết chúng tôi chưa sửa xong nhà.phủ định
When you land, a driver will be waiting for you outside Gate 3.
Khi bạn hạ cánh, sẽ có tài xế đợi sẵn ngoài cổng 3.đang chờ lúc bạn tới
Lỗi hay gặp
Sai: By the time you will arrive, we will have finished.
Đúng: ✓ By the time you arrive, we will have finished.
Mệnh đề sau by the time dùng hiện tại đơn.
Sai: Don't phone at eight; I will watch the final then.
Đúng: ✓ Don't phone at eight; I will be watching the final then.
Lúc 8 giờ việc xem đang diễn ra → will be watching.
Sai: By next year, I will have been knowing him for ten years.
Đúng: ✓ By next year, I will have known him for ten years.
know là động từ trạng thái, không dùng dạng tiếp diễn.
Sai: I will have finished the project until Friday.
Đúng: ✓ I will have finished the project by Friday.
Hạn chót cho việc xong dùng by, không dùng until.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
This time next week, I ______ on a beach in Nha Trang.
- A. will lie
- B. will be lying
- C. will have lain
Xem đáp ánẨn đáp án
will be lying
This time next week → will be lying.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
By the end of this month, we ______ (save) enough money for a new fridge.
Xem đáp ánẨn đáp án
will have saved
by + mốc → will have saved.
Câu 3 · Chọn đáp án
Don't worry about the dishes. By the time you get back, I ______ them all.
- A. washed
- B. will have washed
- C. have washed
Xem đáp ánẨn đáp án
will have washed
Xong trước lúc bạn về → will have washed.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
Can I borrow your bike at 8 a.m. tomorrow? – Sorry, at that time I ______ (will / ride) it to work.
Xem đáp ánẨn đáp án
will be riding
Đang đạp xe tại thời điểm 8 giờ sáng mai → will be riding.
Câu 5 · Sắp xếp thành câu
Tới năm 2030, thành phố sẽ xây xong tuyến metro thứ hai.
builtthe citymetro linewill haveby 2030,the second
Xem đáp ánẨn đáp án
By 2030, the city will have built the second metro line.
by + mốc → will have + V3.
Câu 6 · Chọn đáp án
In twenty years' time, most people ______ electric cars.
- A. will be driving
- B. will have driven
- C. are driving
Xem đáp ánẨn đáp án
will be driving
Việc đang diễn ra vào thời điểm đó → will be driving.
Câu 7 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
By the time the guests will arrive, we will have decorated the whole house.
Xem đáp ánẨn đáp án
the guests will arrive, → the guests arrive,
Mệnh đề sau by the time dùng hiện tại đơn: the guests arrive.
Câu 8 · Điền vào chỗ trống
Next June, Mr Long ______ (teach) at this school for exactly 25 years.
Xem đáp ánẨn đáp án
will have been teaching
Thời lượng tính tới mốc tương lai → will have been teaching (will have taught cũng đúng).
Câu 9 · Chọn đáp án
______ the car this evening? If not, I'd like to borrow it.
- A. Will you have used
- B. Will you be using
- C. Are you used
Xem đáp ánẨn đáp án
Will you be using
Hỏi lịch người khác lịch sự → Will you be using.
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Câu hỏi: Tới thứ Sáu bạn đọc xong cuốn sách chưa?
haveby Fridaywill youthe bookfinished
Xem đáp ánẨn đáp án
Will you have finished the book by Friday?
Câu hỏi tương lai hoàn thành: Will + S + have + V3?
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học