Sau bài này bạn sẽ
- chọn đúng trợ động từ (be, do / does, can) để đặt câu phủ định.
- Đặt câu hỏi Yes/No bằng cách đưa trợ động từ lên trước chủ ngữ.
- Trả lời ngắn đúng: Yes, I am / No, he doesn't / Yes, she can.
Ba nhóm động từ, ba cách làm
Tiếng Việt chỉ cần thêm "không" hoặc "có… không?". Tiếng Anh phải nhìn động từ trong câu để chọn cách:
- Câu có be (am / is / are, kể cả thì tiếp diễn): thêm not sau be; hỏi thì đưa be lên đầu. She is tired. → She isn't tired. → Is she tired?
- Câu có can: thêm not sau can; hỏi thì đưa can lên đầu. He can swim. → He can't swim. → Can he swim?
- Câu chỉ có động từ thường: mượn do / does, động từ chính về nguyên mẫu. Lan likes tea. → Lan doesn't like tea. → Does Lan like tea?
Câu phủ định
| Nhóm | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| be | S + am / is / are + not | I'm not hungry. She isn't at home. |
| Động từ thường | S + don't / doesn't + V nguyên mẫu | They don't eat meat. He doesn't drive. |
| can | S + can't (cannot) + V nguyên mẫu | I can't swim. |
Câu hỏi Yes/No và trả lời ngắn
| Nhóm | Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|---|
| be | Are you a student? | Yes, I am. / No, I'm not. |
| be | Is your house big? | Yes, it is. / No, it isn't. |
| do | Do you like tea? | Yes, I do. / No, I don't. |
| does | Does Lan live here? | Yes, she does. / No, she doesn't. |
| can | Can you cook? | Yes, I can. / No, I can't. |
| tiếp diễn | Is he working now? | Yes, he is. / No, he isn't. |
Quy tắc chi tiết
- doesn't / does + V nguyên mẫu: -s đã nằm ở does, nên động từ chính không thêm -s nữa. She doesn't work, không nói She doesn't works.
- Không dùng do với be hay can: không nói Do you are…?, Does he can…?
- Không đặt not ngay trước động từ thường: I not like sai, phải là I don't like.
- Trả lời ngắn lặp lại trợ động từ của câu hỏi, đổi tên người thành đại từ: Does Minh play chess? – Yes, he does. Không nói Yes, he plays hay Yes, I like.
- Trả lời Yes không rút gọn: Yes, I am, không nói Yes, I'm. Với I chỉ có I'm not, không có "amn't".
Ví dụ
I'm not hungry right now.
Bây giờ tôi chưa đói.be + not: I'm not.
My brother isn't at school today. He's sick.
Hôm nay em trai tôi không đi học. Nó bị ốm.isn't = is not.
Lan doesn't drink coffee. She drinks tea.
Lan không uống cà phê. Cô ấy uống trà.doesn't + drink (không -s).
Tom can't swim, but he can ride a bike.
Tom không biết bơi nhưng biết đi xe đạp.can't + V nguyên mẫu.
Are you from Da Nang? – No, I'm not. I'm from Hue.
Bạn đến từ Đà Nẵng à? – Không. Tôi ở Huế.Câu hỏi với be.
Is the library open on Sundays? – Yes, it is.
Thư viện có mở cửa Chủ nhật không? – Có.the library → it.
Do your parents work in Hanoi? – Yes, they do.
Bố mẹ bạn làm việc ở Hà Nội à? – Đúng vậy.Chủ ngữ số nhiều: Do.
Does Minh play basketball? – No, he doesn't.
Minh có chơi bóng rổ không? – Không.Ngôi thứ ba số ít: Does.
Can you speak English? – Yes, I can.
Bạn nói được tiếng Anh không? – Được.Câu hỏi với can.
Am I late? – No, you aren't.
Tôi có đến muộn không? – Không đâu.Am I…? là câu hỏi với I.
Lỗi hay gặp
Sai: I not like fish.
Đúng: ✓ I don't like fish.
Phủ định động từ thường phải mượn don't / doesn't.
Sai: She doesn't works on Sundays.
Đúng: ✓ She doesn't work on Sundays.
Sau doesn't dùng V nguyên mẫu, không thêm -s.
Sai: Do you are a student?
Đúng: ✓ Are you a student?
Câu có be thì đưa be lên đầu, không mượn do.
Sai: Do you like football? – Yes, I like.
Đúng: ✓ Do you like football? – Yes, I do.
Trả lời ngắn lặp lại trợ động từ do, không lặp động từ chính.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
My father ______ coffee in the evening.
- A. doesn't drink
- B. don't drink
- C. isn't drink
Xem đáp ánẨn đáp án
doesn't drink
My father ngôi thứ ba số ít: doesn't + drink. "isn't" không đi với V nguyên mẫu.
Câu 2 · Chọn đáp án
______ your sister a doctor?
- A. Does
- B. Is
- C. Do
Xem đáp ánẨn đáp án
Is
Câu không có động từ thường, a doctor đi với be: Is your sister a doctor?
Câu 3 · Điền vào chỗ trống
I ______ (not be) ready yet. Please wait.
Xem đáp ánẨn đáp án
am not
be với I: am not (I'm not).
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
______ you ______ (live) near here? – Yes, I do.
Xem đáp ánẨn đáp án
Do / live
Trả lời Yes, I do nên câu hỏi là Do you live…? (live nguyên mẫu).
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Hoa ______ (not ride) a motorbike. She walks to school every day.
Xem đáp ánẨn đáp án
doesn't ride
Thói quen, Hoa ngôi thứ ba số ít: doesn't ride (does not ride).
Câu 6 · Sắp xếp thành câu
Sắp xếp thành câu hỏi: Anh trai bạn có nghe nhạc mỗi ngày không?
your brotherdoesto musiclistenevery day
Xem đáp ánẨn đáp án
Does your brother listen to music every day?
Does + chủ ngữ + V nguyên mẫu + phần còn lại.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Tôi không biết chơi piano.
can'tthe pianoplayI
Xem đáp ánẨn đáp án
I can't play the piano.
Chủ ngữ + can't + V nguyên mẫu + tân ngữ.
Câu 8 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Does your teacher gives a lot of homework?
Xem đáp ánẨn đáp án
gives → give
Sau Does, động từ chính về nguyên mẫu: give.
Câu 9 · Chọn đáp án
Are your friends at the café? – Yes, ______.
- A. they are
- B. they're
- C. they do
Xem đáp ánẨn đáp án
they are
Hỏi bằng Are thì đáp they are; câu trả lời Yes không rút gọn.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Is your brother know my phone number?
Xem đáp ánẨn đáp án
Is → Does
know là động từ thường nên câu hỏi mượn Does, không dùng Is.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học