Sau bài này bạn sẽ
- dùng some trong câu khẳng định và lời xin, lời mời; any trong câu phủ định và câu hỏi.
- chọn many cho danh từ đếm được số nhiều, much cho danh từ không đếm được.
- hỏi số lượng với How many…? và How much…?, kể cả hỏi giá.
Some và any: "một vài, một ít"
Some và any nói về một số lượng không rõ (một vài, một ít). Cả hai đi với danh từ đếm được số nhiều (books) và danh từ không đếm được (milk), không đi với danh từ đếm được số ít.
- Some dùng trong câu khẳng định: I have some books. We need some milk.
- Any dùng trong câu phủ định và câu hỏi: I don't have any books. Do you have any milk?
- Ngoại lệ hay gặp: khi xin hoặc mời, câu hỏi vẫn dùng some vì người nói mong câu trả lời là có: Can I have some water, please?
Many và much: "nhiều"
- Many + danh từ đếm được số nhiều: many friends, many people.
- Much + danh từ không đếm được: much time, much money, much homework.
- Hai từ này dùng chủ yếu trong câu phủ định và câu hỏi: I don't have much time. Do you have many friends?
- Hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều, How much + danh từ không đếm được. Hỏi giá dùng How much: How much is this bag?
- Trong câu khẳng định, người bản ngữ thường nói a lot of: I have a lot of homework. Câu I have much homework nghe rất gượng. (A lot of học kỹ ở chặng A2.)
Cẩn thận với danh từ không đếm được dễ nhầm: homework, information, advice, money, bread đi với much, không thêm -s.
Bảng tóm tắt
| Từ | Đi với | Loại câu | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| some | số nhiều, không đếm được | khẳng định; lời xin, lời mời | some eggs, some rice |
| any | số nhiều, không đếm được | phủ định, câu hỏi | any eggs, any rice |
| many | đếm được số nhiều | phủ định, câu hỏi, How many | not many eggs |
| much | không đếm được | phủ định, câu hỏi, How much | not much rice |
Theo loại câu
| Loại câu | Danh từ đếm được số nhiều | Danh từ không đếm được |
|---|---|---|
| Khẳng định | I have some friends. | I have some time. |
| Phủ định | I don't have any friends. I don't have many friends. | I don't have any time. I don't have much time. |
| Câu hỏi | Do you have any friends? How many friends do you have? | Do you have any time? How much time do you have? |
Ví dụ
We need some eggs and some milk.
Chúng ta cần ít trứng và ít sữa.Khẳng định → some, với cả số nhiều lẫn không đếm được.
Can I have some water, please?
Cho tôi xin ít nước được không?Lời xin → some dù là câu hỏi.
I don't have any brothers.
Tôi không có anh em trai nào.Phủ định → any + số nhiều.
Do you have any pets?
Bạn có nuôi con vật nào không?Câu hỏi → any.
She doesn't eat much rice.
Cô ấy không ăn nhiều cơm.rice không đếm được → much.
They don't have many friends in the city.
Họ không có nhiều bạn ở thành phố.friends đếm được → many.
How much money do you need?
Bạn cần bao nhiêu tiền?money không đếm được → How much.
How many students are in your class?
Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?students đếm được → How many.
How much is this T-shirt?
Cái áo phông này giá bao nhiêu?Hỏi giá → How much.
I have a lot of homework today.
Hôm nay tôi có nhiều bài tập về nhà.Khẳng định → a lot of tự nhiên hơn much.
I don't have much free time on weekdays.
Ngày thường tôi không có nhiều thời gian rảnh.Phủ định + không đếm được → much.
Lỗi hay gặp
Sai: I don't have some money.
Đúng: ✓ I don't have any money.
Câu phủ định dùng any, không dùng some.
Sai: How many money do you have?
Đúng: ✓ How much money do you have?
Money là danh từ không đếm được nên hỏi bằng How much.
Sai: I have much homework.
Đúng: ✓ I have a lot of homework.
Much gần như không dùng trong câu khẳng định thông thường; dùng a lot of thay thế.
Sai: Do you have any brother?
Đúng: ✓ Do you have any brothers?
Any đi với danh từ đếm được ở dạng số nhiều. (Hoặc hỏi về một người: Do you have a brother?)
Sai: I need some informations.
Đúng: ✓ I need some information.
Information là danh từ không đếm được, không thêm -s.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
I have ______ apples in my bag. Do you want one?
- A. some
- B. any
- C. much
Xem đáp ánẨn đáp án
some
Câu khẳng định, apples số nhiều → some. Any dùng cho phủ định / câu hỏi; much chỉ đi với danh từ không đếm được.
Câu 2 · Chọn đáp án
We don't have ______ milk. Can you buy some?
- A. some
- B. many
- C. any
Xem đáp ánẨn đáp án
any
Câu phủ định → any. Many không đi với milk (không đếm được); some không dùng trong câu phủ định.
Câu 3 · Chọn đáp án
How ______ brothers and sisters do you have?
- A. much
- B. many
- C. any
Xem đáp ánẨn đáp án
many
Brothers and sisters đếm được số nhiều → How many.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
I don't have ______ time today. I'm very busy. (much, many)
Xem đáp ánẨn đáp án
much
Time (thời gian) là danh từ không đếm được → much.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Lan doesn't eat ______ meat. She only eats vegetables. (some, any)
Xem đáp ánẨn đáp án
any
Câu phủ định (doesn't eat) → any.
Câu 6 · Sắp xếp thành câu
Tôi cần ít trứng.
eggsIsomeneed
Xem đáp ánẨn đáp án
I need some eggs.
Câu khẳng định → some + danh từ số nhiều eggs.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Họ không có nhiều bạn.
havemanytheyfriendsdon't
Xem đáp ánẨn đáp án
They don't have many friends.
Phủ định + danh từ đếm được số nhiều → many friends.
Câu 8 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
I don't have some money with me.
Xem đáp ánẨn đáp án
some → any
Câu phủ định không dùng some. Sửa thành any (không có đồng nào), much hoặc a lot of (không có nhiều tiền).
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
How much students does your class have?
Xem đáp ánẨn đáp án
How much → How many
Students là danh từ đếm được số nhiều → How many.
Câu 10 · Chọn đáp án
Can I have ______ water, please? I'm thirsty.
- A. any
- B. some
- C. many
Xem đáp ánẨn đáp án
some
Lời xin dùng some dù là câu hỏi. Many không đi với water (không đếm được).
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học