Sau bài này bạn sẽ
- phân biệt được danh từ đếm được và không đếm được.
- chia đúng động từ với danh từ không đếm được (luôn số ít).
- đếm danh từ không đếm được bằng a glass of, a cup of, a piece of…
- biết a / an chỉ đi với danh từ đếm được số ít, some đi với số nhiều và không đếm được.
Đếm được và không đếm được
Danh từ đếm được chỉ những thứ tách ra từng cái, đếm 1, 2, 3 được: an apple, two apples, a student, ten students. Chúng có số ít và số nhiều.
Danh từ không đếm được chỉ những thứ không chia thành từng cái riêng:
- chất lỏng, chất liệu, thực phẩm: water, milk, coffee, rice, sugar, bread
- khái niệm chung: money, information, advice, homework, music, news, weather, traffic
- nhóm đồ vật: furniture (đồ đạc), luggage (hành lý)
Danh từ không đếm được không thêm -s, không đi với a / an và động từ chia số ít: The water is cold.
So sánh hai loại danh từ
| Đặc điểm | Đếm được | Không đếm được |
|---|---|---|
| Ví dụ | apple, book, chair, student | water, rice, money, advice |
| Số ít | an apple, a book | water (không có a / an) |
| Số nhiều | two apples, three books | không có dạng số nhiều |
| Động từ be | The book is… / The books are… | The water is… (luôn số ít) |
| Với some (câu khẳng định) | some apples | some water |
Những từ người Việt hay đếm nhầm
Tiếng Việt nói “một thông tin, hai lời khuyên, nhiều bài tập”, nhưng trong tiếng Anh các từ sau không đếm được:
- information, advice, homework, news, furniture, luggage, money, traffic.
- news có đuôi -s nhưng là số ít: The news is good.
- money không đếm được, nhưng đơn vị tiền thì đếm được: 50,000 dong, two dollars.
Một số từ đổi nghĩa: a chicken (con gà) – chicken (thịt gà); hair (mái tóc) – a hair (một sợi tóc). Khi gọi đồ uống, two coffees nghĩa là hai cốc cà phê.
Cách đếm danh từ không đếm được
| Cụm đếm | Dùng với | Ví dụ |
|---|---|---|
| a glass of | water, milk, juice | two glasses of water |
| a cup of | coffee, tea | a cup of tea |
| a bottle of | water, milk, oil | three bottles of milk |
| a bowl of | rice, soup, pho | a bowl of pho |
| a piece of | cake, paper, advice, information | a piece of advice |
| a kilo of | rice, meat, sugar | two kilos of rice |
| a loaf of | bread | two loaves of bread |
Ví dụ
Water is very important for our health.
Nước rất quan trọng đối với sức khoẻ.Không đếm được → is.
I eat an apple and a banana every morning.
Sáng nào tôi cũng ăn một quả táo và một quả chuối.Đếm được số ít → a / an.
We need some eggs and some flour.
Chúng ta cần ít trứng và ít bột mì.some + số nhiều / không đếm được.
My mother drinks two cups of tea a day.
Mẹ tôi uống hai tách trà mỗi ngày.Đếm trà bằng cups.
The information on this website is useful.
Thông tin trên trang web này rất hữu ích.information không có -s.
My teacher gives me good advice.
Thầy giáo cho tôi những lời khuyên hay.advice không đi với a.
The news is on TV at 7 p.m.
Bản tin phát trên TV lúc 7 giờ tối.news là số ít.
Here is a piece of cake for you.
Đây là một miếng bánh cho bạn.Đếm cake bằng a piece of.
Money isn't everything.
Tiền không phải là tất cả.money → is.
Our furniture is old, but the chairs are new.
Đồ đạc nhà tôi cũ, nhưng mấy cái ghế thì mới.furniture số ít; chairs số nhiều.
Lỗi hay gặp
Sai: I need some informations.
Đúng: ✓ I need some information.
information không đếm được, không thêm -s.
Sai: My teacher gives me an advice.
Đúng: ✓ My teacher gives me some advice.
advice không đi với a / an. Muốn đếm, nói a piece of advice.
Sai: Our homeworks are difficult.
Đúng: ✓ Our homework is difficult.
homework không đếm được: không -s, động từ số ít.
Sai: The news are good.
Đúng: ✓ The news is good.
news có đuôi -s nhưng là danh từ không đếm được, đi với is.
Sai: I drink two waters every day.
Đúng: ✓ I drink two glasses of water every day.
Đếm nước bằng đơn vị: a glass of, a bottle of.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Please give me some ______ about the course.
- A. information
- B. informations
- C. an information
Xem đáp ánẨn đáp án
information
information không đếm được: không -s, không đi với an.
Câu 2 · Chọn đáp án
Our ______ is very heavy.
- A. luggages
- B. luggage
- C. bags
Xem đáp ánẨn đáp án
luggage
luggage không đếm được → is. Bags là số nhiều, phải đi với are.
Câu 3 · Chọn đáp án
The news ______ very good today.
- A. are
- B. is
- C. am
Xem đáp ánẨn đáp án
is
news không đếm được dù có đuôi -s → is.
Câu 4 · Chọn đáp án
A ______ of water, please.
- A. glass
- B. piece
- C. loaf
Xem đáp ánẨn đáp án
glass
Nước đếm bằng a glass of. A piece of dùng cho bánh, giấy; a loaf of cho bánh mì.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Our ______ (homework) is very difficult today.
Xem đáp ánẨn đáp án
homework
homework không đếm được, không thêm -s.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
I drink two ______ (cup) of coffee every morning.
Xem đáp ánẨn đáp án
cups
cup đếm được nên two cups; coffee giữ nguyên.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
Please buy two ______ (loaf) of bread and three ______ (bottle) of milk.
Xem đáp ánẨn đáp án
loaves / bottles
Chỉ đơn vị đếm đổi sang số nhiều: loaf → loaves, bottle → bottles.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Tiền ở trên bàn.
isthemoneyon the table
Xem đáp ánẨn đáp án
The money is on the table.
money không đếm được → is.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Chúng ta cần ít gạo.
needsomewerice
Xem đáp ánẨn đáp án
We need some rice.
some đi với danh từ không đếm được rice.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
The furniture in my new room are very modern.
Xem đáp ánẨn đáp án
are → is
furniture không đếm được → động từ số ít is.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học