Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

A1 · Từ loại · Bài 4/19

Countable & uncountable nouns – danh từ đếm được và không đếm được

Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được, cách đếm water, rice, advice bằng a glass of, a piece of… và chia is / are cho đúng.

Sau bài này bạn sẽ

  • phân biệt được danh từ đếm được và không đếm được.
  • chia đúng động từ với danh từ không đếm được (luôn số ít).
  • đếm danh từ không đếm được bằng a glass of, a cup of, a piece of…
  • biết a / an chỉ đi với danh từ đếm được số ít, some đi với số nhiều và không đếm được.

Đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được chỉ những thứ tách ra từng cái, đếm 1, 2, 3 được: an apple, two apples, a student, ten students. Chúng có số ít và số nhiều.

Danh từ không đếm được chỉ những thứ không chia thành từng cái riêng:

  • chất lỏng, chất liệu, thực phẩm: water, milk, coffee, rice, sugar, bread
  • khái niệm chung: money, information, advice, homework, music, news, weather, traffic
  • nhóm đồ vật: furniture (đồ đạc), luggage (hành lý)

Danh từ không đếm được không thêm -s, không đi với a / an và động từ chia số ít: The water is cold.

So sánh hai loại danh từ

Đặc điểmĐếm đượcKhông đếm được
Ví dụapple, book, chair, studentwater, rice, money, advice
Số ítan apple, a bookwater (không có a / an)
Số nhiềutwo apples, three bookskhông có dạng số nhiều
Động từ beThe book is… / The books are…The water is… (luôn số ít)
Với some (câu khẳng định)some applessome water

Những từ người Việt hay đếm nhầm

Tiếng Việt nói “một thông tin, hai lời khuyên, nhiều bài tập”, nhưng trong tiếng Anh các từ sau không đếm được:

  • information, advice, homework, news, furniture, luggage, money, traffic.
  • news có đuôi -s nhưng là số ít: The news is good.
  • money không đếm được, nhưng đơn vị tiền thì đếm được: 50,000 dong, two dollars.

Một số từ đổi nghĩa: a chicken (con gà) – chicken (thịt gà); hair (mái tóc) – a hair (một sợi tóc). Khi gọi đồ uống, two coffees nghĩa là hai cốc cà phê.

Cách đếm danh từ không đếm được

Cụm đếmDùng vớiVí dụ
a glass ofwater, milk, juicetwo glasses of water
a cup ofcoffee, teaa cup of tea
a bottle ofwater, milk, oilthree bottles of milk
a bowl ofrice, soup, phoa bowl of pho
a piece ofcake, paper, advice, informationa piece of advice
a kilo ofrice, meat, sugartwo kilos of rice
a loaf ofbreadtwo loaves of bread

Ví dụ

  • Water is very important for our health.

    Nước rất quan trọng đối với sức khoẻ.Không đếm được → is.

  • I eat an apple and a banana every morning.

    Sáng nào tôi cũng ăn một quả táo và một quả chuối.Đếm được số ít → a / an.

  • We need some eggs and some flour.

    Chúng ta cần ít trứng và ít bột mì.some + số nhiều / không đếm được.

  • My mother drinks two cups of tea a day.

    Mẹ tôi uống hai tách trà mỗi ngày.Đếm trà bằng cups.

  • The information on this website is useful.

    Thông tin trên trang web này rất hữu ích.information không có -s.

  • My teacher gives me good advice.

    Thầy giáo cho tôi những lời khuyên hay.advice không đi với a.

  • The news is on TV at 7 p.m.

    Bản tin phát trên TV lúc 7 giờ tối.news là số ít.

  • Here is a piece of cake for you.

    Đây là một miếng bánh cho bạn.Đếm cake bằng a piece of.

  • Money isn't everything.

    Tiền không phải là tất cả.money → is.

  • Our furniture is old, but the chairs are new.

    Đồ đạc nhà tôi cũ, nhưng mấy cái ghế thì mới.furniture số ít; chairs số nhiều.

Lỗi hay gặp

  • Sai: I need some informations.

    Đúng: ✓ I need some information.

    information không đếm được, không thêm -s.

  • Sai: My teacher gives me an advice.

    Đúng: ✓ My teacher gives me some advice.

    advice không đi với a / an. Muốn đếm, nói a piece of advice.

  • Sai: Our homeworks are difficult.

    Đúng: ✓ Our homework is difficult.

    homework không đếm được: không -s, động từ số ít.

  • Sai: The news are good.

    Đúng: ✓ The news is good.

    news có đuôi -s nhưng là danh từ không đếm được, đi với is.

  • Sai: I drink two waters every day.

    Đúng: ✓ I drink two glasses of water every day.

    Đếm nước bằng đơn vị: a glass of, a bottle of.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    Please give me some ______ about the course.

    • A. information
    • B. informations
    • C. an information
    Xem đáp ánẨn đáp án

    information

    information không đếm được: không -s, không đi với an.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    Our ______ is very heavy.

    • A. luggages
    • B. luggage
    • C. bags
    Xem đáp ánẨn đáp án

    luggage

    luggage không đếm được → is. Bags là số nhiều, phải đi với are.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    The news ______ very good today.

    • A. are
    • B. is
    • C. am
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is

    news không đếm được dù có đuôi -s → is.

  4. Câu 4 · Chọn đáp án

    A ______ of water, please.

    • A. glass
    • B. piece
    • C. loaf
    Xem đáp ánẨn đáp án

    glass

    Nước đếm bằng a glass of. A piece of dùng cho bánh, giấy; a loaf of cho bánh mì.

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    Our ______ (homework) is very difficult today.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    homework

    homework không đếm được, không thêm -s.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    I drink two ______ (cup) of coffee every morning.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    cups

    cup đếm được nên two cups; coffee giữ nguyên.

  7. Câu 7 · Điền vào chỗ trống

    Please buy two ______ (loaf) of bread and three ______ (bottle) of milk.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    loaves / bottles

    Chỉ đơn vị đếm đổi sang số nhiều: loaf → loaves, bottle → bottles.

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Tiền ở trên bàn.

    isthemoneyon the table

    Xem đáp ánẨn đáp án

    The money is on the table.

    money không đếm được → is.

  9. Câu 9 · Sắp xếp thành câu

    Chúng ta cần ít gạo.

    needsomewerice

    Xem đáp ánẨn đáp án

    We need some rice.

    some đi với danh từ không đếm được rice.

  10. Câu 10 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    The furniture in my new room are very modern.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    are → is

    furniture không đếm được → động từ số ít is.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Vì sao information không có số nhiều?
Tiếng Anh coi thông tin là một khối chung. Muốn đếm, nói a piece of information.
Money đếm được không?
Money không đếm được: My money is… Nhưng đơn vị tiền đếm được: 50,000 dong, two dollars.
Sao có lúc nghe “two coffees”?
Khi gọi đồ uống, two coffees là hai cốc cà phê. Nói chung chung thì không thêm -s: I like coffee.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Countable & uncountable nouns trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test