Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

A2 · Dạng thức động từ · Bài 11/16

Verb + to-infinitive or -ing – động từ + to V / V-ing

Động từ nào theo sau là to V (want, decide, hope…), động từ nào theo sau là V-ing (enjoy, finish, mind…) và nhóm dùng được cả hai.

Sau bài này bạn sẽ

  • dùng đúng to V sau want, need, decide, hope, plan, agree, promise.
  • dùng đúng V-ing sau enjoy, finish, mind, avoid, keep, practise.
  • biết like, love, start, begin đi được với cả hai dạng.

Động từ thứ hai có dạng nào?

Khi hai động từ đứng liền nhau, động từ thứ hai có dạng to V hoặc V-ing. Dạng nào là do động từ đứng trước quyết định:

  • I want to learn Korean. (want + to V)
  • I enjoy learning Korean. (enjoy + V-ing)

Không có quy tắc tuyệt đối, nên cần học thuộc theo nhóm trong bảng dưới.

Ba nhóm động từ

NhómĐộng từ hay gặpVí dụ
+ to Vwant, would like, need, decide, hope, plan, agree, promise, learnWe decided to stay at home.
+ V-ingenjoy, finish, mind, avoid, keep, practise, miss, give upHe finished cleaning the kitchen.
+ to V hoặc V-ing (nghĩa gần như không đổi)like, love, hate, prefer, start, beginIt started to rain. = It started raining.

Mẹo nhớ và câu phủ định

  • Nhóm to V thường nói về điều chưa xảy ra: mong muốn, kế hoạch, quyết định, lời hứa (hope to pass, plan to move).
  • Nhóm V-ing thường nói về hoạt động đang có hoặc đã quen (enjoy swimming, keep talking, finish eating).
  • would like / would love chỉ đi với to V: I'd like to order now.
  • Phủ định: đặt not ngay trước to V: We agreed not to tell anyone.

remember, stop, try dùng được cả hai dạng nhưng đổi nghĩa — bạn sẽ học ở chặng B2.

Ví dụ

  • I want to improve my speaking score.

    Tôi muốn cải thiện điểm nói.want + to V

  • My parents hope to visit Japan next year.

    Bố mẹ tôi mong sang năm được đi Nhật.hope + to V

  • We decided to take a taxi because it was raining.

    Chúng tôi quyết định đi taxi vì trời mưa.decide + to V

  • Nam agreed to help me with my project.

    Nam đồng ý giúp tôi làm dự án.agree + to V

  • She enjoys cooking for her family at weekends.

    Cuối tuần cô ấy thích nấu ăn cho gia đình.enjoy + V-ing

  • Have you finished writing your essay?

    Bạn viết xong bài luận chưa?finish + V-ing

  • I avoid drinking coffee after 4 p.m.

    Tôi tránh uống cà phê sau 4 giờ chiều.avoid + V-ing

  • My little brother keeps asking me questions.

    Em trai tôi cứ hỏi tôi mãi.keep + V-ing = cứ, liên tục

  • Now that I live in Hanoi, I miss living with my family.

    Giờ sống ở Hà Nội, tôi nhớ cảm giác sống cùng gia đình.miss + V-ing

  • The baby began to cry as soon as we left.

    Em bé bắt đầu khóc ngay khi chúng tôi đi.begin + to V (cũng nói began crying)

Lỗi hay gặp

  • Sai: I want going abroad.

    Đúng: ✓ I want to go abroad.

    want luôn đi với to V.

  • Sai: She enjoys to read comics.

    Đúng: ✓ She enjoys reading comics.

    enjoy luôn đi với V-ing.

  • Sai: Do you mind to open the door?

    Đúng: ✓ Do you mind opening the door?

    mind luôn đi với V-ing.

  • Sai: I'd like going to the cinema tonight.

    Đúng: ✓ I'd like to go to the cinema tonight.

    would like chỉ đi với to V, khác với like.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    I want ______ a new laptop for university.

    • A. buy
    • B. to buy
    • C. buying
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to buy

    want + to V → to buy.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    Minh enjoys ______ football with his friends after school.

    • A. play
    • B. to play
    • C. playing
    Xem đáp ánẨn đáp án

    playing

    enjoy + V-ing → playing.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    Would you mind ______ the window? It's cold in here.

    • A. close
    • B. to close
    • C. closing
    Xem đáp ánẨn đáp án

    closing

    mind + V-ing; Would you mind closing…? là lời nhờ lịch sự.

  4. Câu 4 · Chọn đáp án

    We're planning ______ to Da Lat this summer.

    • A. to travel
    • B. travelling
    • C. travel
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to travel

    plan + to V → to travel.

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    Lan has finished ______ (read) the book you lent her.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    reading

    finish + V-ing → reading.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    My brother decided ______ (study) medicine.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to study

    decide + to V → to study.

  7. Câu 7 · Điền vào chỗ trống

    Anna avoids ______ (drive) in the city centre at rush hour.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    driving

    avoid + V-ing → driving.

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Họ đồng ý gặp nhau lúc bảy giờ.

    at sevenagreedto meetthey

    Xem đáp ánẨn đáp án

    They agreed to meet at seven.

    agree + to V; at seven đứng sau to meet.

  9. Câu 9 · Sắp xếp thành câu

    Em trai tôi cứ chơi game suốt.

    keepsplayingmy brothergamesall the time

    Xem đáp ánẨn đáp án

    My brother keeps playing games all the time.

    keep + V-ing = cứ làm gì mãi.

  10. Câu 10 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    She hopes passing the exam next month.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    passing → to pass

    hope + to V → hopes to pass.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Like + to V và like + V-ing có khác nhau không?
Ở trình độ này coi như giống nhau: I like swimming = I like to swim. Riêng would like chỉ đi với to V.
Stop, remember, try đi với dạng nào?
Đi được với cả hai nhưng nghĩa thay đổi (stop smoking khác stop to smoke). Phần này học ở bài B2 “Remember / stop / try + V-ing / to V”.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Verb + to-infinitive or -ing trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test