Sau bài này bạn sẽ
- phân biệt my / mine, your / yours… và dùng đại từ sở hữu thay cho danh từ.
- dùng đại từ phản thân khi chủ ngữ và tân ngữ là một người.
- dùng myself để nhấn mạnh và by myself với nghĩa “một mình”.
Đại từ sở hữu: mine, yours, hers…
Tính từ sở hữu (my, your, her…) luôn đứng trước danh từ: my bag. Đại từ sở hữu (mine, yours, hers…) đứng một mình, thay cho cả cụm “tính từ sở hữu + danh từ”, để khỏi lặp lại danh từ:
- This is my bag. → This bag is mine.
- Whose phone is this? — It's hers.
Đại từ sở hữu không có dấu nháy: yours, hers, ours, theirs (không viết your's, her's). Cụm hay gặp: a friend of mine = một người bạn của tôi.
Bảng đại từ
| Chủ ngữ | Tính từ sở hữu | Đại từ sở hữu | Đại từ phản thân |
|---|---|---|---|
| I | my | mine | myself |
| you (một người) | your | yours | yourself |
| you (nhiều người) | your | yours | yourselves |
| he | his | his | himself |
| she | her | hers | herself |
| it | its | (hầu như không dùng) | itself |
| we | our | ours | ourselves |
| they | their | theirs | themselves |
Đại từ phản thân: myself, yourself…
- Chủ ngữ và tân ngữ là một người: I cut myself. (tôi tự làm đứt tay mình). So sánh: I cut him. là làm đứt tay người khác.
- Nhấn mạnh “tự mình làm”: I painted my room myself.
- by + đại từ phản thân = một mình, không ai giúp: She lives by herself.
Số nhiều đổi -self thành -selves. Không có dạng hisself, theirselves. Cụm quen: enjoy yourself (chơi vui nhé), help yourself (cứ tự nhiên lấy), make yourself at home.
Ví dụ
This phone isn't mine. Mine is black.
Điện thoại này không phải của tôi. Của tôi màu đen.mine = my phone
Is this pen yours or Tom's?
Cây bút này của bạn hay của Tom?yours, không có dấu nháy
Our house is smaller than theirs.
Nhà chúng tôi nhỏ hơn nhà họ.theirs = their house
My bike is old, but hers is brand new.
Xe đạp của tôi cũ, còn xe của cô ấy mới tinh.hers = her bike
Lan is a friend of mine from university.
Lan là một người bạn đại học của tôi.a friend of mine
Be careful with that knife. Don't cut yourself!
Cẩn thận con dao đó. Đừng để đứt tay!chủ ngữ (you) và tân ngữ là một
We really enjoyed ourselves at the party.
Chúng tôi chơi rất vui ở bữa tiệc.enjoy + đại từ phản thân
Please help yourselves to some cake.
Mọi người cứ tự nhiên lấy bánh nhé.nói với nhiều người → yourselves
My dad built this bookshelf himself.
Bố tôi tự đóng cái giá sách này.nhấn mạnh tự làm
My grandfather lives by himself in the countryside.
Ông tôi sống một mình ở quê.by himself = một mình
Lỗi hay gặp
Sai: This book is your.
Đúng: ✓ This book is yours.
Không có danh từ phía sau nên dùng đại từ sở hữu yours.
Sai: Is this umbrella her's?
Đúng: ✓ Is this umbrella hers?
Đại từ sở hữu không có dấu nháy.
Sai: That is mine car.
Đúng: ✓ That is my car.
Trước danh từ dùng tính từ sở hữu my, không dùng mine.
Sai: They enjoyed theirselves at the beach.
Đúng: ✓ They enjoyed themselves at the beach.
Không có dạng theirselves; they → themselves.
Sai: I feel myself tired today.
Đúng: ✓ I feel tired today.
feel không đi với đại từ phản thân.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
That isn't my umbrella. ______ is blue.
- A. My
- B. Mine
- C. Me
Xem đáp ánẨn đáp án
Mine
Không có danh từ phía sau, Mine = my umbrella. My cần danh từ; Me không làm chủ ngữ.
Câu 2 · Chọn đáp án
Anna, is this scarf ______? — Yes, thank you!
- A. your
- B. yours
- C. yourself
Xem đáp ánẨn đáp án
yours
Đứng một mình cuối câu → đại từ sở hữu yours.
Câu 3 · Chọn đáp án
Ben fell off his bike, but luckily he didn't hurt ______.
- A. him
- B. himself
- C. his
Xem đáp ánẨn đáp án
himself
Người ngã và người bị đau là một (Ben) → himself. him sẽ là một người khác.
Câu 4 · Chọn đáp án
My parents' flat is in the city centre, but ______ is in the suburbs.
- A. our
- B. ours
- C. ourselves
Xem đáp ánẨn đáp án
ours
ours = our flat, đứng một mình làm chủ ngữ.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Nobody helped me. I fixed the computer by ______ (I).
Xem đáp ánẨn đáp án
myself
by myself = tự làm, không ai giúp.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
These aren't our seats. ______ (we) are in row 12.
Xem đáp ánẨn đáp án
Ours
Ours = our seats, thay cho danh từ đã nói.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
Tom and Anna, did you enjoy ______ (you) at the festival?
Xem đáp ánẨn đáp án
yourselves
Nói với hai người → you số nhiều → yourselves.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Chiếc xe đạp đỏ ngoài cổng là của cô ấy.
outside the gateisthe red bikehers
Xem đáp ánẨn đáp án
The red bike outside the gate is hers.
hers = her bike, đứng cuối câu (hoặc đầu câu làm chủ ngữ).
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Em gái tôi thích đi du lịch một mình.
likesbytravellingherselfmy sister
Xem đáp ánẨn đáp án
My sister likes travelling by herself.
by herself = một mình, đứng sau động từ.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Is this your's or Minh's?
Xem đáp ánẨn đáp án
your's → yours
Đại từ sở hữu yours không có dấu nháy. Minh's đúng vì là sở hữu cách của tên người.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học