Sau bài này bạn sẽ
- viết đúng chính tả trạng từ -ly: happily, terribly, basically, fully.
- nhớ trạng từ cùng dạng tính từ: fast, hard, late, early, well.
- dùng in a … way với tính từ đuôi -ly như friendly, lovely, lonely.
- so sánh trạng từ: faster, more carefully, better, the most clearly.
Tạo trạng từ bằng -ly
Phần lớn trạng từ cách thức = tính từ + ly: quick → quickly, careful → carefully, polite → politely. Một số quy tắc chính tả:
- phụ âm + y → ily: happy → happily, easy → easily.
- -le → -ly: terrible → terribly, simple → simply, gentle → gently.
- -ic → -ically: basic → basically, dramatic → dramatically (ngoại lệ: public → publicly).
- -ll → thêm y: full → fully; -ue bỏ e: true → truly.
Trạng từ đặc biệt
| Tính từ | Trạng từ | Lưu ý |
|---|---|---|
| good | well | She is a good cook. She cooks well. |
| fast | fast | không có “fastly” |
| hard | hard | hardly = hầu như không (nghĩa khác) |
| late | late | lately = gần đây (nghĩa khác) |
| early | early | an early train / arrive early |
| daily, weekly, monthly | daily, weekly, monthly | a daily newspaper / published daily |
| friendly, lovely, lonely, silly | không có dạng -ly | dùng in a friendly way |
Tính từ có đuôi -ly
Một số từ đuôi -ly là tính từ, không phải trạng từ: friendly, lovely, lonely, silly, elderly, costly, lively, ugly. Chúng không có dạng trạng từ riêng (không nói “friendlily”).
Muốn dùng như trạng từ, đặt vào cụm in a … way / manner: The receptionist smiled in a friendly way. / He behaved in a silly way.
So sánh trạng từ
- Trạng từ một âm tiết (cùng dạng tính từ) thêm -er / -est: fast → faster → the fastest, hard → harder, early → earlier.
- Trạng từ đuôi -ly dùng more / most: carefully → more carefully → the most carefully (không nói “carefullier”).
- Bất quy tắc: well → better → best, badly → worse → worst, far → farther / further.
- So sánh bằng: as + trạng từ + as: She runs as fast as her brother.
Cụm trạng từ
Cụm trạng từ là một nhóm từ làm nhiệm vụ của trạng từ:
- trạng từ + trạng từ: very carefully, quite often, almost never.
- cụm giới từ làm trạng từ: in a hurry (vội vàng), by bus, with great care, on purpose (cố ý), at the moment.
- cụm danh từ chỉ thời gian: last week, every day, this morning.
Trong IELTS Writing, cụm như to a large extent, in the long term giúp câu học thuật hơn một trạng từ đơn.
Ví dụ
The children played happily in the park.
Bọn trẻ chơi vui vẻ trong công viên.happy → happily.
I did terribly in the maths test.
Tôi làm bài kiểm tra toán rất tệ.terrible → terribly.
Basically, the plan is simple.
Về cơ bản, kế hoạch đơn giản.basic → basically.
My sister drives very fast.
Chị tôi lái xe rất nhanh.fast giữ nguyên.
He always works hard before exams.
Cậu ấy luôn học chăm trước kỳ thi.
She answered the questions well.
Cô ấy trả lời các câu hỏi tốt.good → well.
The old man talked to us in a friendly way.
Ông cụ nói chuyện với chúng tôi rất thân thiện.friendly là tính từ.
Can you write more neatly, please?
Em viết gọn gàng hơn được không?more + trạng từ -ly.
Of all the students, Minh arrived the earliest.
Trong tất cả học sinh, Minh đến sớm nhất.
She left in a hurry and forgot her keys.
Cô ấy đi vội nên quên chìa khoá.cụm giới từ làm trạng từ.
The newspaper is published daily.
Tờ báo được phát hành hằng ngày.
Lỗi hay gặp
Sai: He runs very fastly.
Đúng: ✓ He runs very fast.
fast vừa là tính từ vừa là trạng từ; không có fastly.
Sai: She sings good.
Đúng: ✓ She sings well.
Bổ nghĩa cho động từ sings cần trạng từ well.
Sai: The shop assistant spoke to me friendly.
Đúng: ✓ The shop assistant spoke to me in a friendly way.
friendly là tính từ; dùng in a friendly way.
Sai: Please drive carefullier.
Đúng: ✓ Please drive more carefully.
Trạng từ đuôi -ly so sánh bằng more.
Sai: She did the test very terriblely.
Đúng: ✓ She did the test very terribly.
-le → -ly: terrible → terribly.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
She smiled ______ at the children.
- A. happyly
- B. happily
- C. happy
Xem đáp ánẨn đáp án
happily
happy: phụ âm + y → ily: happily.
Câu 2 · Chọn đáp án
My brother speaks English ______.
- A. good
- B. well
- C. goodly
Xem đáp ánẨn đáp án
well
Trạng từ của good là well.
Câu 3 · Chọn đáp án
The train arrived ______ than usual.
- A. more early
- B. earlier
- C. earlyer
Xem đáp ánẨn đáp án
earlier
early → earlier (y → ier).
Câu 4 · Chọn đáp án
Could you speak ______, please? I'm writing it down.
- A. more slowly
- B. slowlier
- C. more slow
Xem đáp ánẨn đáp án
more slowly
Trạng từ -ly so sánh bằng more: more slowly.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
The weather changed ______ (dramatic) in the afternoon.
Xem đáp ánẨn đáp án
dramatically
-ic → -ically: dramatically.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
I ______ (full) agree with you.
Xem đáp ánẨn đáp án
fully
full → fully.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
He explained the rules ______ (simple) so everyone understood.
Xem đáp ánẨn đáp án
simply
-le → -ly: simply.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Cô ấy chào chúng tôi một cách thân thiện.
in a friendly wayshe greetedus
Xem đáp ánẨn đáp án
She greeted us in a friendly way.
friendly là tính từ → in a friendly way.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Anh ấy chạy nhanh bằng bạn mình.
as his friendhe runsas fast
Xem đáp ánẨn đáp án
He runs as fast as his friend.
as + trạng từ + as.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
The team played very bad in the final.
Xem đáp ánẨn đáp án
very bad → very badly
Bổ nghĩa cho động từ played cần trạng từ badly.
Câu 11 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
She always arrives lately for class.
Xem đáp ánẨn đáp án
lately for class. → late for class.
Đến muộn → late; lately nghĩa là gần đây.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học