Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

4.6 Future expressions with be · Chặng 1/2 · CEFR B1

Future expressions with be: be about to, be due to – tương lai với be: be about to, be due to, be set to

Các cụm be + to nói tương lai: be about to (sắp sửa), be due to (theo lịch), be set to (dự kiến), be sure to (chắc chắn), be on the point of.

‹ Lộ trình Tương lai với be (be about to, be due to…) (Future expressions with be)

Sau bài này bạn sẽ

  • dùng be about to cho việc sắp xảy ra ngay và was about to … when khi kể chuyện.
  • dùng be due to / be due cho việc theo lịch và hạn nộp.
  • dùng be set to, be sure to, be on the point of đúng nghĩa và đúng dạng động từ theo sau.

be about to + V: sắp sửa, ngay bây giờ

be about to + V nguyên mẫu nói việc sắp xảy ra ngay, chỉ còn tính bằng giây, phút:

  • Hurry up! The bus is about to leave.
  • Sit down, the film is about to start.

Vì đã có nghĩa “ngay lập tức”, không thêm mốc thời gian xa như tomorrow, next week: nói I'm leaving tomorrow, không nói I'm about to leave tomorrow.

Các cụm tương lai với be

CụmNghĩaVí dụ
be about to + Vsắp sửa (ngay)The shop is about to close.
be on the point of + V-ingsắp sửa (trang trọng hơn)She was on the point of giving up.
be due to + Vtheo lịch, dự kiếnThe train is due to arrive at 9:15.
be due + mốc thời gianđến hạn, dự kiến (sinh, nộp)The essay is due on Friday.
be set to + Vdự kiến sẽ (tin tức, xu hướng)Prices are set to rise next year.
be sure / certain to + Vchắc chắn sẽYou're sure to enjoy the trip.

be due to / be due: theo lịch, đến hạn

  • be due to + V: việc được lên lịch, dự kiến xảy ra: The plane is due to land at 3:40. The new bridge is due to open in May.
  • be due + mốc: đến hạn (bài tập, tiền nhà) hoặc dự sinh: Our assignment is due on Monday. The baby is due in March.

Đừng nhầm với due to + danh từ = “do, vì”: The match was cancelled due to the storm.

be set to + V: dự kiến, theo tin tức

be set to hay gặp trên báo và trong bài viết: nói điều đã được chuẩn bị, rất có khả năng xảy ra:

  • Electricity prices are set to rise next month.
  • The festival is set to attract over a million visitors.

Tiêu đề báo hay bỏ be (Prices set to rise), nhưng trong câu đầy đủ phải có be.

be sure / certain to + V: chắc chắn sẽ

S + be sure / certain to + V: người nói tin chắc việc đó sẽ xảy ra với chủ ngữ:

  • You're sure to love Hoi An. (Chắc chắn bạn sẽ thích Hội An.)
  • The new phone is certain to sell well.

Khác I'm sure (that) you'll love it — cấu trúc này nói người nói chắc chắn, mệnh đề sau dùng will.

was about to … when: suýt nữa thì

Khi kể chuyện, was / were about to + V … when + quá khứ đơn diễn tả việc sắp làm thì bị cắt ngang:

  • I was about to leave when it started to pour.
  • We were just about to eat when the lights went out.

Trang trọng hơn: was on the point of + V-ing: The company was on the point of closing when a new investor appeared.

Ví dụ

  • Quick, the train is about to leave!

    Nhanh lên, tàu sắp chạy rồi!be about to

  • I was about to call you when you texted me.

    Tôi vừa định gọi bạn thì bạn nhắn tin.was about to … when

  • The flight from Seoul is due to land at 6:20.

    Chuyến bay từ Seoul dự kiến hạ cánh lúc 6 giờ 20.be due to

  • My rent is due at the end of the month.

    Tiền nhà của tôi đến hạn vào cuối tháng.be due + mốc

  • The new airport in Long Thanh is set to open soon.

    Sân bay mới Long Thành dự kiến sắp khai trương.be set to

  • Don't worry, you're sure to pass.

    Đừng lo, chắc chắn bạn sẽ đỗ.be sure to

  • The old cinema was on the point of being demolished.

    Rạp chiếu phim cũ suýt bị phá dỡ.on the point of + being V3

  • Sorry, I can't talk — I'm about to go into a meeting.

    Xin lỗi, tôi không nói được — tôi sắp vào họp.ngay bây giờ

  • The report is due to be published next week.

    Báo cáo dự kiến được công bố tuần tới.due to be + V3

Lỗi hay gặp

  • Sai: The film is about to starting.

    Đúng: ✓ The film is about to start.

    be about to + V nguyên mẫu.

  • Sai: I'm about to leave tomorrow.

    Đúng: ✓ I'm leaving tomorrow.

    be about to là sắp ngay; việc ngày mai dùng hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.

  • Sai: The train is due arriving at 9.

    Đúng: ✓ The train is due to arrive at 9.

    be due to + V nguyên mẫu.

  • Sai: Prices set to rise next year.

    Đúng: ✓ Prices are set to rise next year.

    Câu đầy đủ cần be; bỏ be chỉ gặp ở tiêu đề báo.

  • Sai: The company is on the point to close.

    Đúng: ✓ The company is on the point of closing.

    on the point of + V-ing, không dùng to V.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    Hurry up! The bus is about ______.

    • A. to leave
    • B. leaving
    • C. leave
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to leave

    be about to + V: to leave.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    The next train ______ arrive at platform 3 at 10:15.

    • A. is due to
    • B. is due
    • C. due to
    Xem đáp ánẨn đáp án

    is due to

    Theo lịch → be due to + V: is due to arrive.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    I was about to go to bed ______ my phone rang.

    • A. when
    • B. while
    • C. until
    Xem đáp ánẨn đáp án

    when

    Mẫu was about to … when + quá khứ đơn.

  4. Câu 4 · Chọn đáp án

    According to the city, the new metro line is ______ to open next year.

    • A. set
    • B. about
    • C. on the point
    Xem đáp ánẨn đáp án

    set

    Dự kiến (theo thông báo) → be set to. about to không đi với next year.

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    Turn off your phones, please. The exam is about ______ (start).

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to start

    be about to + V nguyên mẫu: to start.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    My essay is ______ on Friday, so I can't go out this week.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    due

    Đến hạn nộp → be due + mốc.

  7. Câu 7 · Điền vào chỗ trống

    Don't worry about the interview. You're ______ (chắc chắn) to do well.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    sure

    Chắc chắn sẽ → be sure / certain / bound to + V.

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Cửa hàng đó sắp đóng cửa.

    aboutthe shopto closeis

    Xem đáp ánẨn đáp án

    The shop is about to close.

    be about to + V.

  9. Câu 9 · Sắp xếp thành câu

    Giá điện dự kiến sẽ tăng vào tháng tới.

    setelectricity pricesto risearenext month

    Xem đáp ánẨn đáp án

    Electricity prices are set to rise next month.

    be set to + V cho dự kiến theo tin tức.

  10. Câu 10 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    The company is on the point to close its Hanoi office.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    to close → of closing

    on the point of + V-ing: of closing.

  11. Câu 11 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    I am about to fly to Hanoi next month.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    am about to → am going to

    about to là sắp ngay, không đi với next month → am going to fly.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

be about to và be going to khác nhau thế nào?
be going to nói dự định hoặc dự đoán, có thể xa (I'm going to study abroad next year). be about to chỉ việc sắp xảy ra ngay lập tức, không đi với mốc thời gian xa.
Due to luôn nghĩa là “do, vì” phải không?
Không. due to + danh từ = vì (due to the rain). be due to + V = dự kiến theo lịch (The bus is due to leave at five). Nhìn từ đứng sau to: danh từ hay động từ nguyên mẫu.

Bài này thuộc điểm ngữ pháp

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Future expressions with be: be about to, be due to trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test