Sau bài này bạn sẽ
- dùng thì quá khứ đơn để kể việc đã xảy ra và kết thúc.
- thêm -ed đúng chính tả và nhớ khoảng 30 động từ bất quy tắc thông dụng.
- đặt câu phủ định, câu hỏi với did / didn't và dùng đúng was / were.
Khi nào dùng thì quá khứ đơn?
- Việc đã xảy ra và đã kết thúc ở một thời điểm trong quá khứ: I visited Hue last summer.
- Chuỗi việc nối tiếp nhau khi kể chuyện: She got up, had a shower and left for work.
- Trạng thái kéo dài trong một giai đoạn đã qua: When I was a child, we lived in a small flat.
Dấu hiệu hay gặp: yesterday, last night / week / year, two days ago, in 2020, when I was a child.
Công thức
| Dạng câu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Chủ ngữ + V-ed / V quá khứ bất quy tắc | We watched a film. Lan bought a new phone. |
| Phủ định | Chủ ngữ + didn't (did not) + V nguyên mẫu | He didn't go to work yesterday. |
| Nghi vấn | Did + chủ ngữ + V nguyên mẫu? | Did you call your mum? |
| Trả lời ngắn | Yes, chủ ngữ + did. / No, chủ ngữ + didn't. | Yes, I did. / No, I didn't. |
| Động từ be | I / he / she / it was; you / we / they were | The test was easy. Were you at home? |
Chính tả đuôi -ed
| Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|
| Hầu hết động từ: thêm -ed | work → worked, visit → visited, play → played |
| Tận cùng -e: chỉ thêm -d | live → lived, dance → danced, arrive → arrived |
| Phụ âm + y: đổi y thành -ied | study → studied, try → tried, carry → carried |
| Nguyên âm + y: giữ y, thêm -ed | stay → stayed, enjoy → enjoyed |
| Một âm tiết, tận cùng 1 nguyên âm + 1 phụ âm: gấp đôi phụ âm | stop → stopped, plan → planned, drop → dropped (nhưng fix → fixed, snow → snowed) |
Động từ bất quy tắc thông dụng
| Nhóm | Nguyên mẫu → quá khứ |
|---|---|
| Hay gặp nhất | be → was / were, have → had, do → did, go → went, get → got, make → made, take → took |
| Đi lại, gặp gỡ | come → came, leave → left, meet → met, see → saw, give → gave, bring → brought |
| Ăn uống, mua sắm | eat → ate, drink → drank, buy → bought, spend → spent, pay → paid |
| Học tập, giao tiếp | think → thought, teach → taught, know → knew, say → said, tell → told, write → wrote, read → read |
| Khác | sleep → slept, feel → felt, lose → lost, find → found, win → won, break → broke, begin → began, put → put |
Did, didn't và động từ nguyên mẫu
did dùng cho mọi chủ ngữ. Trong câu phủ định và câu hỏi, did đã mang nghĩa quá khứ nên động từ chính về nguyên mẫu: She didn't go. Did you see it? (không nói didn't went, Did you saw). Câu hỏi Wh-: Where did you go?
Với was / were thì không dùng did: Was she tired? They weren't at school. Cũng không đặt was / were trước động từ thường: I went, không nói I was went.
Ví dụ
I visited my grandparents in Nam Dinh last weekend.
Cuối tuần trước tôi về thăm ông bà ở Nam Định.visit → visited, mốc last weekend
We stayed at a small hotel near the beach.
Chúng tôi ở một khách sạn nhỏ gần biển.nguyên âm + y: stayed
My cousin studied in Australia for two years.
Anh họ tôi đã học ở Úc hai năm.phụ âm + y: studied
The taxi stopped in front of our house.
Chiếc taxi dừng trước nhà chúng tôi.gấp đôi p: stopped
Minh went to the gym three times last week.
Tuần trước Minh đi tập gym ba lần.go → went
I bought this jacket at Ben Thanh Market.
Tôi mua chiếc áo khoác này ở chợ Bến Thành.buy → bought
Lan didn't eat breakfast this morning.
Sáng nay Lan không ăn sáng.didn't + V nguyên mẫu
Did you watch the match last night? — No, I didn't.
Tối qua bạn có xem trận đấu không? — Không.trả lời ngắn với did
Where did you go on holiday last year?
Năm ngoái bạn đi nghỉ ở đâu?Wh- + did + V nguyên mẫu
The exam was difficult, but we were ready.
Bài thi khó, nhưng chúng tôi đã sẵn sàng.be → was / were
Lỗi hay gặp
Sai: I go to Da Lat last month.
Đúng: ✓ I went to Da Lat last month.
Có mốc last month → quá khứ; go bất quy tắc → went.
Sai: She didn't went to school yesterday.
Đúng: ✓ She didn't go to school yesterday.
Sau didn't, động từ chính về nguyên mẫu.
Sai: We studyed hard for the exam.
Đúng: ✓ We studied hard for the exam.
study tận cùng phụ âm + y → đổi y thành -ied.
Sai: I was went to the market.
Đúng: ✓ I went to the market.
Động từ thường ở quá khứ không cần was / were (đừng dịch “đã đi” thành was went).
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Last weekend, my family ______ to Vung Tau by bus.
- A. go
- B. went
- C. goes
Xem đáp ánẨn đáp án
went
last weekend → quá khứ; go → went.
Câu 2 · Chọn đáp án
______ you finish your homework last night? — Yes, I did.
- A. Do
- B. Were
- C. Did
Xem đáp ánẨn đáp án
Did
Động từ thường finish → câu hỏi quá khứ dùng Did + chủ ngữ + V nguyên mẫu.
Câu 3 · Chọn đáp án
Tom ______ the film. He said it was boring.
- A. didn't enjoy
- B. didn't enjoyed
- C. not enjoyed
Xem đáp ánẨn đáp án
didn't enjoy
didn't + V nguyên mẫu (enjoy); không chia -ed sau didn't.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
Hoa ______ (study) very hard and passed the exam.
Xem đáp ánẨn đáp án
studied
Song song với passed → quá khứ; phụ âm + y → studied.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Yesterday we ______ (stop) at a small café on the way to Da Lat.
Xem đáp ánẨn đáp án
stopped
stop: 1 nguyên âm + 1 phụ âm → gấp đôi p: stopped.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
I ______ (not see) Minh at the party last night.
Xem đáp ánẨn đáp án
didn't see
didn't (did not) + V nguyên mẫu see.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Hôm qua bạn ăn gì vào bữa trưa?
dideatwhatyoufor lunch yesterday
Xem đáp ánẨn đáp án
What did you eat for lunch yesterday?
What + did + chủ ngữ + V nguyên mẫu?
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Tối qua Anna không gọi điện cho tôi.
didn'tmeAnnacalllast night
Xem đáp ánẨn đáp án
Anna didn't call me last night.
didn't + V nguyên mẫu; last night đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
My parents buyed a new car last year.
Xem đáp ánẨn đáp án
buyed → bought
buy bất quy tắc → bought.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Where did you went last summer?
Xem đáp ánẨn đáp án
you went → you go
Sau did, động từ về nguyên mẫu: Where did you go?
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học