Sau bài này bạn sẽ
- dùng đúng 11 giới từ chỉ chuyển động sau các động từ như go, walk, run, drive, climb.
- phân biệt across / through / along, into / in, past / pass.
- tả đường đi, chuyến đi ngắn gọn và rõ ràng.
Giới từ chỉ chuyển động là gì?
Giới từ chỉ chuyển động cho biết hướng đi của người hoặc vật. Chúng thường đứng sau động từ di chuyển: go, come, walk, run, drive, fly, swim, jump, climb.
Khác với giới từ chỉ vị trí (in, on, under — bài A1-11) cho biết vật ở đâu, giới từ chỉ chuyển động cho biết vật đi đâu:
- The cat is on the table. (con mèo đang ở trên bàn)
- The cat jumped onto the table. (con mèo nhảy lên bàn)
Bảng giới từ chỉ chuyển động
| Giới từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| into | vào bên trong | She walked into the shop. |
| out of | ra khỏi | He ran out of the house. |
| onto | lên trên bề mặt | The boy climbed onto the wall. |
| across | băng qua (từ bên này sang bên kia một mặt phẳng, con đường) | We walked across the road. |
| through | xuyên qua (đi trong lòng một khối có chiều sâu) | The train went through a tunnel. |
| along | dọc theo | They walked along the beach. |
| over | qua phía trên | The horse jumped over the fence. |
| up / down | lên / xuống | He climbed up the hill and ran down the other side. |
| past | đi ngang qua (không dừng) | I walked past the bank. |
| towards | về phía (chưa chắc đã tới) | A dog ran towards me. |
Các cặp dễ nhầm
- across hay through? Across: băng qua bề mặt, đường thẳng (road, river, field). Through: đi bên trong, có vật bao quanh (tunnel, forest, crowd, window).
- along: đi theo chiều dài (street, river, beach), không sang bên kia.
- into / onto chỉ chuyển động; in / on chỉ vị trí. Sau walk, run, come, go dùng into: She ran into the room.
- past là giới từ: walk past the bank. pass là động từ: I pass the bank every day.
- out of luôn có of trước danh từ: out of the box.
Ví dụ
Lan walked into the classroom and sat down.
Lan bước vào lớp và ngồi xuống.into: vào bên trong
We got out of the taxi in front of the hotel.
Chúng tôi xuống taxi trước khách sạn.get out of a car / taxi
The cat jumped onto the sofa.
Con mèo nhảy lên ghế sofa.onto: lên trên bề mặt
Be careful when you walk across the street.
Cẩn thận khi bạn đi qua đường.across: sang bên kia đường
The bus went through a long tunnel.
Xe buýt chạy qua một đường hầm dài.through: trong lòng đường hầm
We cycled along the river at sunset.
Chúng tôi đạp xe dọc bờ sông lúc hoàng hôn.along: theo chiều dài
The plane is flying over the sea.
Máy bay đang bay trên biển.over: qua phía trên
My grandfather walks up the hill every morning.
Sáng nào ông tôi cũng đi bộ lên đồi.up: lên
I drive past my old school every day.
Ngày nào tôi cũng lái xe ngang qua trường cũ.past: đi ngang qua
The children ran towards their teacher.
Bọn trẻ chạy về phía cô giáo.towards: về phía
Lỗi hay gặp
Sai: We walked through the road.
Đúng: ✓ We walked across the road.
Đi sang bên kia đường dùng across. Through dùng khi đi bên trong một khối (tunnel, forest).
Sai: She came in the room and sat down.
Đúng: ✓ She came into the room and sat down.
Chuyển động từ ngoài vào trong dùng into; in chỉ vị trí.
Sai: He took his phone out his bag.
Đúng: ✓ He took his phone out of his bag.
Trước danh từ phải dùng out of, không bỏ of.
Sai: We walked pass the old market.
Đúng: ✓ We walked past the old market.
Sau động từ walk cần giới từ past; pass là động từ.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
The children waited for the green light and then walked ______ the road.
- A. through
- B. across
- C. out of
Xem đáp ánẨn đáp án
across
Sang bên kia đường → across. Through dùng cho tunnel, forest…; out of là ra khỏi.
Câu 2 · Chọn đáp án
Our train went ______ a long tunnel under the mountain.
- A. over
- B. through
- C. onto
Xem đáp ánẨn đáp án
through
Đi trong lòng đường hầm → through.
Câu 3 · Chọn đáp án
Be careful! Don't let the cat jump ______ the kitchen table.
- A. onto
- B. into
- C. through
Xem đáp ánẨn đáp án
onto
Nhảy lên mặt bàn → onto. Into là vào bên trong; through là xuyên qua.
Câu 4 · Chọn đáp án
Walk ______ the post office and turn left at the next corner.
- A. past
- B. onto
- C. over
Xem đáp ánẨn đáp án
past
Đi ngang qua bưu điện rồi rẽ → past.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
It took us four hours to climb ______ the mountain and two hours to come ______.
Xem đáp ánẨn đáp án
up / down
Leo lên → up; đi xuống → down.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
Lan jumped ______ (ra khỏi) bed when her alarm rang.
Xem đáp ánẨn đáp án
out of
Nhảy ra khỏi giường → out of (không bỏ of).
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
We walked ______ (dọc theo) the river and watched the boats.
Xem đáp ánẨn đáp án
along
Đi dọc theo chiều dài con sông → along.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Con mèo nhảy qua bức tường.
jumpedthe wallthe catover
Xem đáp ánẨn đáp án
The cat jumped over the wall.
Nhảy qua phía trên bức tường → jumped over.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Một người đàn ông đang đi về phía chúng tôi.
walkinga mantowardsisus
Xem đáp ánẨn đáp án
A man is walking towards us.
Về phía ai → towards + tân ngữ (us).
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
We walked pass the old cinema on our way home.
Xem đáp ánẨn đáp án
pass → past
Sau walked cần giới từ past (ngang qua); pass là động từ.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học