Sau bài này bạn sẽ
- nói mong muốn lịch sự với I'd like + danh từ / to V.
- mời, nhờ, ngỏ ý giúp đúng cấu trúc và không nhầm Would you like với Do you like.
- đáp lại lời mời, lời nhờ một cách lịch sự.
Would like: muốn một cách lịch sự
Would like nghĩa là “muốn”, nhưng mềm và lịch sự hơn want. Dạng rút gọn: I'd like, you'd like, she'd like… Hay dùng khi gọi món, đặt phòng, nói với người lạ.
- would like + danh từ: I'd like a cup of coffee, please.
- would like + to V: I'd like to book a table for four. Không bỏ to.
- Sau would, động từ like không thêm -s: She'd like…, không nói She would likes.
Would you like…? là câu mời: Would you like some tea? Còn Do you like tea? là hỏi sở thích nói chung, không phải mời.
Công thức
| Mục đích | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nói mong muốn | I'd (I would) like + danh từ | I'd like two tickets to Da Nang, please. |
| Nói mong muốn | I'd (I would) like + to V | I'd like to change some money. |
| Mời | Would you like + danh từ / to V? | Would you like to join us for dinner? |
| Nhờ ai làm gì | Can / Could / Will you + V nguyên mẫu? | Could you close the door, please? |
| Xin thứ gì | Can / Could I have + danh từ? | Could I have the menu, please? |
| Ngỏ ý giúp (hỏi) | Shall I + V nguyên mẫu? | Shall I call a taxi for you? |
| Ngỏ ý giúp (nói luôn) | I'll (I will) + V nguyên mẫu | I'll carry that box for you. |
Nhờ, ngỏ ý giúp, đáp lại
- Could you…? lịch sự hơn Can you…?, dùng với người lạ, thầy cô, sếp. Will you…? dùng với người thân. Thêm please cho nhẹ nhàng.
- Sau can, could, will, shall là V nguyên mẫu không to: Can you help me?
- Shall I…? hỏi ý người kia trước khi giúp; I'll… là quyết định giúp ngay lúc nói.
Cách đáp lại:
- Được mời / được ngỏ ý giúp: Yes, please. / I'd love to. / No, thank you.
- Được nhờ: Sure. / Of course. / Sorry, I can't.
- Từ chối lời mời: I'd love to, but I'm busy. Không trả lời Yes, I like.
Ví dụ
I'd like a room with a sea view, please.
Tôi muốn một phòng nhìn ra biển.I'd like + danh từ
My brother would like to study engineering in Japan.
Anh trai tôi muốn học ngành kỹ thuật ở Nhật Bản.would like + to V
Would you like some green tea? — Yes, please.
Bạn uống chút trà xanh nhé? — Vâng, cảm ơn.mời và nhận lời
Would you like to have lunch with us? — I'd love to, but I'm busy today.
Bạn ăn trưa với chúng tôi nhé? — Mình rất muốn, nhưng hôm nay mình bận.từ chối lời mời lịch sự
Could you repeat the question, please?
Bạn có thể nhắc lại câu hỏi được không?nhờ lịch sự, dùng được khi thi Speaking
Can you turn off the TV? I'm studying.
Em tắt TV được không? Anh đang học.Can you…? thân mật
Will you call me when you get home?
Về đến nhà thì gọi cho mẹ nhé?Will you…? với người thân
Can I have a glass of water, please?
Cho tôi xin một cốc nước được không?xin thứ gì đó
Shall I help you with your suitcase? — No, thanks. I'm fine.
Để tôi giúp bạn xách vali nhé? — Không cần đâu, cảm ơn.ngỏ ý giúp và từ chối
You look tired. I'll make dinner tonight.
Trông em mệt quá. Tối nay anh nấu cơm cho.quyết định giúp ngay lúc nói
Lỗi hay gặp
Sai: I would like go to Da Lat this summer.
Đúng: ✓ I would like to go to Da Lat this summer.
Sau would like, động từ phải có to: would like + to V.
Sai: Would you like some cake? — Yes, I like.
Đúng: ✓ Would you like some cake? — Yes, please.
Nhận lời mời thì nói Yes, please, không nói “Yes, I like”.
Sai: Do you like a cup of coffee?
Đúng: ✓ Would you like a cup of coffee?
Mời dùng Would you like…? Do you like…? chỉ hỏi sở thích chung.
Sai: Can you to help me with this form?
Đúng: ✓ Can you help me with this form?
Sau can / could / will / shall là V nguyên mẫu không có to.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Good morning. I'd like ______ a taxi to the airport, please.
- A. book
- B. to book
- C. booking
Xem đáp ánẨn đáp án
to book
would like + to V: I'd like to book. Không dùng book hay booking.
Câu 2 · Chọn đáp án
A: ______ some more rice? B: Yes, please. It's delicious.
- A. Do you like
- B. Would you like
- C. Are you like
Xem đáp ánẨn đáp án
Would you like
Mời ăn thêm → Would you like…? Do you like…? hỏi sở thích chung; Are you like sai.
Câu 3 · Chọn đáp án
It's very hot in here. ______ open the window?
- A. Shall I
- B. Will I
- C. Do I
Xem đáp ánẨn đáp án
Shall I
Ngỏ ý giúp, hỏi ý người kia → Shall I + V?
Câu 4 · Chọn đáp án
A: Would you like to come to my birthday party on Saturday? B: ______ What time does it start?
- A. Yes, I like.
- B. No, I wouldn't.
- C. I'd love to.
Xem đáp ánẨn đáp án
I'd love to.
B hỏi mấy giờ bắt đầu → B nhận lời: I'd love to. “Yes, I like” sai; “No, I wouldn't” là từ chối.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
When I visit Hue, I'd like ______ (try) the local food.
Xem đáp ánẨn đáp án
to try
would like + to V → to try.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
A: Oh no, the phone is ringing and my hands are wet! B: Don't worry. ______ (I / answer) it.
Xem đáp ánẨn đáp án
I'll answer
B quyết định giúp ngay lúc nói → I'll (I will) + V nguyên mẫu.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Bạn có muốn uống một tách trà không?
a cup ofwouldteayoulike
Xem đáp ánẨn đáp án
Would you like a cup of tea?
Lời mời: Would + you + like + danh từ?
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Tôi muốn đặt một phòng cho hai người.
to bookI'da roomlikefor two people
Xem đáp ánẨn đáp án
I'd like to book a room for two people.
I'd like + to V + tân ngữ.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Would you like go to the cinema with us tonight?
Xem đáp ánẨn đáp án
go → to go
Would you like + to V: Would you like to go…?
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Can you lends me your pen for a minute?
Xem đáp ánẨn đáp án
you lends → you lend
Sau Can + chủ ngữ, động từ ở dạng nguyên mẫu: Can you lend…?
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học