Sau bài này bạn sẽ
- tường thuật câu hỏi Yes / No bằng asked if / whether.
- tường thuật câu hỏi Wh- với trật tự chủ ngữ + động từ (không đảo).
- tường thuật lời nhờ, mệnh lệnh bằng asked / told sb (not) to V.
Tường thuật câu hỏi
Câu hỏi tường thuật dùng asked (hoặc wanted to know). Vẫn lùi thì, đổi đại từ và trạng từ như câu kể (bài 10). Điểm khác: câu tường thuật không còn là câu hỏi, nên:
- Trật tự là chủ ngữ + động từ, không đảo trợ động từ lên trước.
- Bỏ do / does / did.
- Cuối câu là dấu chấm, không có dấu chấm hỏi.
“Where do you work?” → She asked me where I worked. (không nói where did I work)
Công thức
| Loại câu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Câu hỏi Yes / No | asked (sb) + if / whether + S + V | “Are you hungry?” → Mum asked me if I was hungry. |
| Câu hỏi Wh- | asked (sb) + từ để hỏi + S + V | “What time does the shop open?” → I asked what time the shop opened. |
| Wh- làm chủ ngữ | asked + who / what + V | “Who broke the window?” → The teacher asked who had broken the window. |
| Lời nhờ, mệnh lệnh | asked / told + sb + to V | “Please sit down.” → The nurse asked me to sit down. |
| Phủ định | asked / told + sb + not to V | “Don't touch it.” → He told the children not to touch it. |
If, whether và lời yêu cầu
- if và whether đều đúng với câu hỏi Yes / No; whether trang trọng hơn và đi được với or not: He asked whether or not I agreed.
- Câu hỏi Wh- không thêm if: She asked where I lived.
- asked sb to V cho lời nhờ lịch sự (Please…, Could you…?); told sb to V cho mệnh lệnh, chỉ dẫn. Cả hai cần người nghe ngay sau.
- Phủ định đặt not trước to: told me not to worry, không giữ don't.
Ví dụ
The officer asked me if I had a visa.
Nhân viên hỏi tôi có thị thực không.“Do you have…?” → if + I had
My friend asked whether I was coming to the party.
Bạn tôi hỏi tôi có đến bữa tiệc không.“Are you coming…?” → whether
Tom asked me where I had bought my jacket.
Tom hỏi tôi đã mua áo khoác ở đâu.“Where did you buy…?” → bỏ did
The interviewer asked how long I had been learning English.
Người phỏng vấn hỏi tôi đã học tiếng Anh bao lâu.have been learning → had been learning
Lan wanted to know what time the film started.
Lan muốn biết mấy giờ phim bắt đầu.wanted to know thay cho asked
The receptionist asked who my doctor was.
Lễ tân hỏi bác sĩ của tôi là ai.who + chủ ngữ (my doctor) + was
Grandma asked me to turn down the TV.
Bà nhờ tôi vặn nhỏ ti vi.lời nhờ → asked sb to V
The teacher told us to open our books at page 20.
Cô giáo bảo chúng tôi mở sách trang 20.mệnh lệnh → told sb to V
My mother told me not to stay up too late.
Mẹ dặn tôi đừng thức khuya quá.mệnh lệnh phủ định → not to V
The guide asked us not to take photos inside the temple.
Hướng dẫn viên đề nghị chúng tôi không chụp ảnh trong chùa.lời nhờ phủ định
Lỗi hay gặp
Sai: She asked me where did I live.
Đúng: ✓ She asked me where I lived.
Câu tường thuật không đảo trợ động từ, bỏ did và lùi thì: lived.
Sai: He asked me was I a student.
Đúng: ✓ He asked me if I was a student.
Câu hỏi Yes / No cần if / whether và trật tự chủ ngữ + động từ.
Sai: The teacher told us don't talk.
Đúng: ✓ The teacher told us not to talk.
Mệnh lệnh phủ định: told sb not to V.
Sai: He asked me what was my name.
Đúng: ✓ He asked me what my name was.
Sau từ để hỏi là chủ ngữ (my name) rồi mới đến động từ (was).
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
“Do you like spicy food?” → Minh asked me ______ I liked spicy food.
- A. that
- B. if
- C. what
Xem đáp ánẨn đáp án
if
Câu hỏi Yes / No → if (hoặc whether). asked không đi với that.
Câu 2 · Chọn đáp án
“Where is the station?” → A tourist asked me where ______.
- A. was the station
- B. the station was
- C. is the station
Xem đáp ánẨn đáp án
the station was
Câu tường thuật theo trật tự chủ ngữ + động từ: the station was.
Câu 3 · Chọn đáp án
“Please close the door.” → My teacher asked me ______ the door.
- A. close
- B. closing
- C. to close
Xem đáp ánẨn đáp án
to close
Lời nhờ: asked sb to V.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
“Don't be late again.” → The manager told Tuan ______ late again.
Xem đáp ánẨn đáp án
not to be
Mệnh lệnh phủ định: told sb not to V.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
“Are you free on Saturday?” → Anna asked me ______ I ______ free on Saturday.
Xem đáp ánẨn đáp án
if / was
Câu hỏi Yes / No → if / whether; are → was.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
“What are you doing?” → Dad asked me what I ______ (do).
Xem đáp ánẨn đáp án
was doing
are doing → was doing, trật tự chủ ngữ + động từ.
Câu 7 · Sắp xếp thành câu
Cô ấy hỏi tôi làm nghề gì.
shewhatasked meIdidfor a living
Xem đáp ánẨn đáp án
She asked me what I did for a living.
“What do you do?” → what + I + did (do lùi thành did).
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Bác sĩ bảo tôi đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.
told menot tothe doctoreattoo many sweets
Xem đáp ánẨn đáp án
The doctor told me not to eat too many sweets.
told + sb + not to V.
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
The officer asked where was I going so late at night.
Xem đáp ánẨn đáp án
was I going → I was going
Không đảo động từ trong câu tường thuật: where I was going.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Ben asked me if did I enjoy the concert.
Xem đáp ánẨn đáp án
did I enjoy → I enjoyed
Sau if dùng trật tự câu kể, bỏ did: I enjoyed (I had enjoyed).
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học