Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

B1 · Câu tường thuật · Bài 11/21

Reported questions & requests – tường thuật câu hỏi và lời yêu cầu

Tường thuật câu hỏi Yes / No với if, whether; câu hỏi Wh- giữ từ để hỏi và theo trật tự câu kể; lời yêu cầu với asked / told sb (not) to V.

Sau bài này bạn sẽ

  • tường thuật câu hỏi Yes / No bằng asked if / whether.
  • tường thuật câu hỏi Wh- với trật tự chủ ngữ + động từ (không đảo).
  • tường thuật lời nhờ, mệnh lệnh bằng asked / told sb (not) to V.

Tường thuật câu hỏi

Câu hỏi tường thuật dùng asked (hoặc wanted to know). Vẫn lùi thì, đổi đại từ và trạng từ như câu kể (bài 10). Điểm khác: câu tường thuật không còn là câu hỏi, nên:

  • Trật tự là chủ ngữ + động từ, không đảo trợ động từ lên trước.
  • Bỏ do / does / did.
  • Cuối câu là dấu chấm, không có dấu chấm hỏi.

“Where do you work?” → She asked me where I worked. (không nói where did I work)

Công thức

Loại câuCông thứcVí dụ
Câu hỏi Yes / Noasked (sb) + if / whether + S + V“Are you hungry?” → Mum asked me if I was hungry.
Câu hỏi Wh-asked (sb) + từ để hỏi + S + V“What time does the shop open?” → I asked what time the shop opened.
Wh- làm chủ ngữasked + who / what + V“Who broke the window?” → The teacher asked who had broken the window.
Lời nhờ, mệnh lệnhasked / told + sb + to V“Please sit down.” → The nurse asked me to sit down.
Phủ địnhasked / told + sb + not to V“Don't touch it.” → He told the children not to touch it.

If, whether và lời yêu cầu

  • if và whether đều đúng với câu hỏi Yes / No; whether trang trọng hơn và đi được với or not: He asked whether or not I agreed.
  • Câu hỏi Wh- không thêm if: She asked where I lived.
  • asked sb to V cho lời nhờ lịch sự (Please…, Could you…?); told sb to V cho mệnh lệnh, chỉ dẫn. Cả hai cần người nghe ngay sau.
  • Phủ định đặt not trước to: told me not to worry, không giữ don't.

Ví dụ

  • The officer asked me if I had a visa.

    Nhân viên hỏi tôi có thị thực không.“Do you have…?” → if + I had

  • My friend asked whether I was coming to the party.

    Bạn tôi hỏi tôi có đến bữa tiệc không.“Are you coming…?” → whether

  • Tom asked me where I had bought my jacket.

    Tom hỏi tôi đã mua áo khoác ở đâu.“Where did you buy…?” → bỏ did

  • The interviewer asked how long I had been learning English.

    Người phỏng vấn hỏi tôi đã học tiếng Anh bao lâu.have been learning → had been learning

  • Lan wanted to know what time the film started.

    Lan muốn biết mấy giờ phim bắt đầu.wanted to know thay cho asked

  • The receptionist asked who my doctor was.

    Lễ tân hỏi bác sĩ của tôi là ai.who + chủ ngữ (my doctor) + was

  • Grandma asked me to turn down the TV.

    Bà nhờ tôi vặn nhỏ ti vi.lời nhờ → asked sb to V

  • The teacher told us to open our books at page 20.

    Cô giáo bảo chúng tôi mở sách trang 20.mệnh lệnh → told sb to V

  • My mother told me not to stay up too late.

    Mẹ dặn tôi đừng thức khuya quá.mệnh lệnh phủ định → not to V

  • The guide asked us not to take photos inside the temple.

    Hướng dẫn viên đề nghị chúng tôi không chụp ảnh trong chùa.lời nhờ phủ định

Lỗi hay gặp

  • Sai: She asked me where did I live.

    Đúng: ✓ She asked me where I lived.

    Câu tường thuật không đảo trợ động từ, bỏ did và lùi thì: lived.

  • Sai: He asked me was I a student.

    Đúng: ✓ He asked me if I was a student.

    Câu hỏi Yes / No cần if / whether và trật tự chủ ngữ + động từ.

  • Sai: The teacher told us don't talk.

    Đúng: ✓ The teacher told us not to talk.

    Mệnh lệnh phủ định: told sb not to V.

  • Sai: He asked me what was my name.

    Đúng: ✓ He asked me what my name was.

    Sau từ để hỏi là chủ ngữ (my name) rồi mới đến động từ (was).

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    “Do you like spicy food?” → Minh asked me ______ I liked spicy food.

    • A. that
    • B. if
    • C. what
    Xem đáp ánẨn đáp án

    if

    Câu hỏi Yes / No → if (hoặc whether). asked không đi với that.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    “Where is the station?” → A tourist asked me where ______.

    • A. was the station
    • B. the station was
    • C. is the station
    Xem đáp ánẨn đáp án

    the station was

    Câu tường thuật theo trật tự chủ ngữ + động từ: the station was.

  3. Câu 3 · Chọn đáp án

    “Please close the door.” → My teacher asked me ______ the door.

    • A. close
    • B. closing
    • C. to close
    Xem đáp ánẨn đáp án

    to close

    Lời nhờ: asked sb to V.

  4. Câu 4 · Điền vào chỗ trống

    “Don't be late again.” → The manager told Tuan ______ late again.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    not to be

    Mệnh lệnh phủ định: told sb not to V.

  5. Câu 5 · Điền vào chỗ trống

    “Are you free on Saturday?” → Anna asked me ______ I ______ free on Saturday.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    if / was

    Câu hỏi Yes / No → if / whether; are → was.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    “What are you doing?” → Dad asked me what I ______ (do).

    Xem đáp ánẨn đáp án

    was doing

    are doing → was doing, trật tự chủ ngữ + động từ.

  7. Câu 7 · Sắp xếp thành câu

    Cô ấy hỏi tôi làm nghề gì.

    shewhatasked meIdidfor a living

    Xem đáp ánẨn đáp án

    She asked me what I did for a living.

    “What do you do?” → what + I + did (do lùi thành did).

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Bác sĩ bảo tôi đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.

    told menot tothe doctoreattoo many sweets

    Xem đáp ánẨn đáp án

    The doctor told me not to eat too many sweets.

    told + sb + not to V.

  9. Câu 9 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    The officer asked where was I going so late at night.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    was I going → I was going

    Không đảo động từ trong câu tường thuật: where I was going.

  10. Câu 10 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    Ben asked me if did I enjoy the concert.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    did I enjoy → I enjoyed

    Sau if dùng trật tự câu kể, bỏ did: I enjoyed (I had enjoyed).

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Dùng if hay whether?
Với câu hỏi Yes / No, cả hai đều đúng. whether trang trọng hơn và đi được với or not ngay sau: whether or not.
Câu hỏi tường thuật có dấu chấm hỏi không?
Không. Đó là câu kể nên kết thúc bằng dấu chấm: He asked me where I worked.
asked sb to V và told sb to V khác nhau thế nào?
asked là lời nhờ, lời đề nghị lịch sự; told là mệnh lệnh hoặc chỉ dẫn (Sit down. Don't run.).

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Reported questions & requests trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test