Sau bài này bạn sẽ
- dùng được khoảng 30 cụm động từ thông dụng.
- phân biệt cụm tách được, không tách được và không có tân ngữ.
- đặt đúng đại từ tân ngữ: turn it down, không nói turn down it.
Cụm động từ là gì?
Cụm động từ (phrasal verb) = động từ + tiểu từ (up, down, on, off, out, after, for…), nghĩa thường khác hẳn động từ gốc: give (cho) → give up (từ bỏ). Một cụm có thể có nhiều nghĩa: turn down = từ chối; vặn nhỏ.
Để đặt câu đúng, cần biết cụm có tân ngữ không, và có tách được không.
Ba loại cụm động từ
| Loại | Vị trí tân ngữ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Không có tân ngữ | không có | The bus broke down. |
| Tách được + danh từ | sau cụm hoặc chen giữa | Turn off the lights. / Turn the lights off. |
| Tách được + đại từ | bắt buộc chen giữa | Turn them off. (không nói: Turn off them.) |
| Không tách được | luôn sau cụm | She looks after her grandmother. |
| Ba phần (động từ + 2 tiểu từ) | luôn sau cả cụm | We ran out of milk. |
30 cụm động từ thông dụng
| Tách được | Không tách được | Không có tân ngữ |
|---|---|---|
| turn down (từ chối; vặn nhỏ) | look after (chăm sóc) | get up (thức dậy) |
| turn on / turn off (bật / tắt) | look for (tìm) | grow up (lớn lên) |
| put off (hoãn) | come across (tình cờ thấy) | break down (hỏng – máy móc) |
| give up (từ bỏ) | get over (khỏi bệnh, vượt qua) | set off (khởi hành) |
| find out (tìm ra, biết được) | deal with (giải quyết) | eat out (ăn ngoài) |
| pick up (nhặt; đón) | take after (giống người thân) | turn up (xuất hiện, đến) |
| fill in (điền – mẫu đơn) | get on with (hoà hợp với) | stay up (thức khuya) |
| throw away (vứt đi) | run out of (hết, cạn) | come back (quay lại) |
| try on (thử – quần áo) | look forward to (mong đợi) | move in (dọn đến ở) |
| set up (thành lập) | keep up with (theo kịp) | go out (ra ngoài) |
Vị trí tân ngữ, nhất là đại từ
- Cụm tách được, tân ngữ là danh từ: đứng sau cụm hay chen giữa đều đúng: Please fill in the form. / Please fill the form in. Tân ngữ dài thường đứng sau cụm: She turned down the job offer from the bank.
- Tân ngữ là đại từ (it, them, him, her, me, us) thì phải chen giữa: Fill it in. She turned it down. Không nói fill in it.
- Cụm không tách được và cụm ba phần: tân ngữ, kể cả đại từ, luôn đứng sau: I'm looking for them.
- Vài cụm dùng được cả khi không có tân ngữ: Don't give up!
Ví dụ
My grandmother looks after my little cousin while his parents are at work.
Bà tôi trông em họ tôi khi bố mẹ em đi làm.không tách được
I've decided to give up sugar for a month.
Tôi quyết định bỏ đường một tháng.give up + danh từ
The company offered him a job, but he turned it down.
Công ty mời anh ấy làm việc nhưng anh ấy từ chối.đại từ it chen giữa
Could you turn the music down? I'm trying to study.
Bạn vặn nhỏ nhạc được không? Tôi đang cố học.danh từ chen giữa
We had to put off the meeting because the manager was ill.
Chúng tôi phải hoãn họp vì quản lý bị ốm.put off = postpone
Please fill in this form and give it to the receptionist.
Vui lòng điền mẫu này rồi đưa cho lễ tân.danh từ sau cụm
I came across an old photo of my parents yesterday.
Hôm qua tôi tình cờ thấy một ảnh cũ của bố mẹ.không tách được
Our car broke down on the way to Vung Tau.
Xe chúng tôi bị hỏng trên đường đi Vũng Tàu.không có tân ngữ
We ran out of rice, so I went to the market.
Nhà hết gạo nên tôi đi chợ.cụm ba phần
Do you get on with your classmates?
Bạn có hoà hợp với bạn cùng lớp không?hay gặp ở IELTS Speaking
Lỗi hay gặp
Sai: Can you turn down it?
Đúng: ✓ Can you turn it down?
Đại từ tân ngữ phải chen giữa động từ và tiểu từ.
Sai: She looks her little brother after.
Đúng: ✓ She looks after her little brother.
look after không tách được: tân ngữ luôn đứng sau after.
Sai: I picked up her at the airport.
Đúng: ✓ I picked her up at the airport.
pick up tách được; đại từ her phải đứng giữa.
Sai: He gets on well his roommate.
Đúng: ✓ He gets on well with his roommate.
get on (well) with không được bỏ with.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
This milk smells bad. Please throw ______.
- A. away it
- B. it away
- C. them away
Xem đáp ánẨn đáp án
it away
Đại từ it chen giữa: throw it away. milk số ít nên không dùng them.
Câu 2 · Chọn đáp án
My aunt ______ my cat when I go on holiday.
- A. looks after
- B. looks
- C. looks for
Xem đáp ánẨn đáp án
looks after
Trông giúp khi đi vắng → looks after. looks for là tìm.
Câu 3 · Chọn đáp án
I don't know this word. I'll look ______ in the dictionary.
- A. up it
- B. it up
- C. it for
Xem đáp ánẨn đáp án
it up
look up (tra cứu) tách được; đại từ chen giữa: look it up.
Câu 4 · Chọn đáp án
We've run ______ coffee. Can you buy some?
- A. out
- B. out of
- C. off
Xem đáp ánẨn đáp án
out of
Hết thứ gì: run out of + danh từ.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Your shoes are dirty. Please take ______ ______ before you come in.
Xem đáp ánẨn đáp án
them / off
take off (cởi): đại từ them chen giữa.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
Lan is very friendly. She ______ (get on with) everyone in her class.
Xem đáp ánẨn đáp án
gets on with
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: gets on with + người.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
I can't find my glasses. Can you help me look ______ them?
Xem đáp ánẨn đáp án
for
Tìm: look for; them đứng sau for.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Anh ấy đã từ chối lời mời.
the invitationhedownturned
Xem đáp ánẨn đáp án
He turned down the invitation.
turn down tách được; danh từ đứng sau cụm hoặc chen giữa.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Mẹ tôi đón tôi ở trường.
picksmy mothermeupfrom school
Xem đáp ánẨn đáp án
My mother picks me up from school.
Đại từ me phải chen giữa picks và up.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
The heater is on, so please turn off it before you leave.
Xem đáp ánẨn đáp án
turn off it → turn it off
Đại từ it phải chen giữa: turn it off.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học