Sau bài này bạn sẽ
- chọn đúng dạng động từ sau wish / if only cho hiện tại, quá khứ và lời phàn nàn.
- dùng đúng would rather và it's time.
- nói về mong ước, tiếc nuối trong IELTS Speaking.
Wish và if only: lùi thì để ước
Sau wish / if only, động từ lùi một thì để cho biết điều đó trái với thực tế. If only mạnh hơn, giàu cảm xúc hơn.
- Ước hiện tại khác đi: + quá khứ đơn. I wish I had a car. (thực tế: không có)
- Tiếc quá khứ: + had V3. I wish I had listened to you.
- Ước có khả năng: + could + V. I wish I could swim.
- Phàn nàn, mong người / vật khác thay đổi: + S + would + V. I wish it would stop raining. Không dùng would khi chủ ngữ là chính mình.
Công thức
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| wish / if only + S + V2 (were) | ước hiện tại | I wish I lived closer to school. |
| wish / if only + S + could + V | ước có khả năng | If only I could sing. |
| wish / if only + S + had V3 | tiếc quá khứ | I wish I hadn't eaten so much. |
| wish + S khác + would + V | phàn nàn, mong thay đổi | I wish he would call more often. |
| would rather + V (than + V) | thích hơn (cùng chủ ngữ) | I'd rather stay in tonight. |
| would rather + S khác + V2 | muốn người khác làm | I'd rather you didn't smoke here. |
| it's (high / about) time + S + V2 | đã đến lúc (lẽ ra phải làm rồi) | It's time we left. |
| it's time (for O) + to V | đã đến lúc (trung tính) | It's time to go. |
Would rather và it's time
- would rather + V khi người thích và người làm là một: I'd rather walk than take a taxi.
- would rather + chủ ngữ khác + V2 (hiện tại / tương lai): I'd rather you came tomorrow. Nói về quá khứ dùng had V3: I'd rather you hadn't told him.
- It's time / It's high time / It's about time + S + V2: việc lẽ ra phải làm rồi, hơi phê phán. It's high time you found a job.
- Với be, văn chuẩn dùng were cho mọi ngôi: I wish she were here. Văn nói hay dùng was với I / he / she / it.
Ví dụ
I wish I had more time to read for pleasure.
Ước gì tôi có nhiều thời gian đọc sách giải trí hơn.hiện tại: V2
I wish I were better at public speaking.
Ước gì tôi nói trước đám đông giỏi hơn.were (văn nói: was)
If only I could travel abroad more often.
Giá mà tôi được đi nước ngoài thường hơn.could: khả năng
I wish I had chosen a different major at university.
Ước gì hồi đó tôi chọn ngành khác ở đại học.had V3: tiếc
If only I hadn't spent so much time gaming as a teenager.
Giá mà hồi thiếu niên tôi không chơi game nhiều như vậy.phủ định: hadn't V3
I wish people would stop throwing rubbish into the river.
Ước gì mọi người thôi vứt rác xuống sông.would: phàn nàn
I'd rather live in a small town than in a big city.
Tôi thích sống ở thị trấn nhỏ hơn thành phố lớn.Speaking Part 1
My parents would rather I studied medicine, but I prefer design.
Bố mẹ muốn tôi học y hơn, nhưng tôi thích thiết kế.chủ ngữ khác + V2
It's high time governments invested more in renewable energy.
Đã đến lúc các chính phủ đầu tư nhiều hơn vào năng lượng tái tạo.Writing Task 2
It's time for young people to learn basic money skills.
Đã đến lúc người trẻ học kỹ năng quản lý tiền cơ bản.for + O + to V
Lỗi hay gặp
Sai: I wish I have more free time.
Đúng: ✓ I wish I had more free time.
Ước hiện tại → lùi về quá khứ đơn.
Sai: I wish I didn't go to that party last night.
Đúng: ✓ I wish I hadn't gone to that party last night.
Tiếc việc tối qua → had V3.
Sai: I wish I would be taller.
Đúng: ✓ I wish I were taller.
Không dùng would cho chính mình; trạng thái hiện tại → were (văn nói: was).
Sai: I'd rather you don't call me after 10 p.m.
Đúng: ✓ I'd rather you didn't call me after 10 p.m.
would rather + chủ ngữ khác → V2.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
I can't afford a new laptop. I wish I ______ more money.
- A. have
- B. had
- C. will have
Xem đáp ánẨn đáp án
had
Ước hiện tại (thực tế: không đủ tiền) → wish + quá khứ đơn: had.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
Nam missed the last bus. He wishes he ______ (leave) the party earlier.
Xem đáp ánẨn đáp án
had left
Tiếc việc đã qua → had + V3: had left.
Câu 3 · Chọn đáp án
The neighbours' dog has been barking for hours. I wish it ______ barking.
- A. would stop
- B. stops
- C. has stopped
Xem đáp ánẨn đáp án
would stop
Phàn nàn, mong con vật thay đổi → wish + would + V.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
I'm terrible at drawing. If only I ______ (can) draw like my sister.
Xem đáp ánẨn đáp án
could
Ước có khả năng ở hiện tại → could + V.
Câu 5 · Sắp xếp thành câu
Tôi muốn bạn đừng kể chuyện này với ai.
anyone about thisdidn't tellI'd ratheryou
Xem đáp ánẨn đáp án
I'd rather you didn't tell anyone about this.
would rather + chủ ngữ khác + V2 (didn't tell).
Câu 6 · Chọn đáp án
It's already midnight. It's high time we ______ home.
- A. go
- B. went
- C. will go
Xem đáp ánẨn đáp án
went
It's high time + S + V2: went.
Câu 7 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
I wish I didn't say those unkind things to my best friend yesterday.
Xem đáp ánẨn đáp án
I didn't say → I hadn't said
yesterday → tiếc quá khứ: wish + had V3.
Câu 8 · Điền vào chỗ trống
It's pouring with rain, so I'd rather ______ (stay) in than ______ (go) out.
Xem đáp ánẨn đáp án
stay / go
Cùng chủ ngữ: would rather + V nguyên mẫu + than + V nguyên mẫu.
Câu 9 · Chọn đáp án
Tom always interrupts me in meetings. I wish he ______ that.
- A. won't do
- B. doesn't do
- C. wouldn't do
Xem đáp ánẨn đáp án
wouldn't do
Phàn nàn thói quen của người khác → wish + would (wouldn't) + V.
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Đã đến lúc chính phủ hành động về ô nhiễm không khí.
took actionit's timeon air pollutionthe government
Xem đáp ánẨn đáp án
It's time the government took action on air pollution.
It's time + S + V2 (took).
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học