Sau bài này bạn sẽ
- phân biệt might well (rất có thể) với may / might as well (đành, cứ … đi).
- dùng đúng could hardly, can't help but, would sooner với dạng động từ theo sau.
- dùng be supposed to để nói quy định, kỳ vọng và việc lẽ ra phải xảy ra nhưng đã không xảy ra.
Sáu cấu trúc, sáu sắc thái
Ở C2, động từ khuyết thiếu không chỉ là “có thể” hay “phải”. Một chữ nhỏ thêm vào làm đổi hẳn nghĩa:
- might well: rất có thể (chắc hơn might).
- may as well / might as well: đành, cứ … đi, vì không có lựa chọn nào tốt hơn.
- could hardly: gần như không thể.
- can't help but: không thể không, không nhịn được.
- would sooner: thà … còn hơn (= would rather).
- be supposed to: theo quy định, theo kỳ vọng; was supposed to: lẽ ra phải (nhưng đã không).
Công thức và nghĩa
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| might well + V | rất có thể | Petrol prices might well rise again in spring. |
| may / might as well + V | đành, cứ … đi | The rain won't stop, so we might as well watch a film. |
| could hardly + V | gần như không thể | She could hardly hide her disappointment. |
| can't help but + V / can't help + V-ing | không thể không | I can't help wondering what happened to him. |
| would sooner + V (than + V) | thà … còn hơn | I'd sooner take the stairs than wait for that lift. |
| be supposed to + V | theo quy định / lẽ ra phải | The parcel was supposed to arrive on Monday. |
Dạng động từ theo sau và các bẫy
- might well ≠ might as well: thêm as là đổi nghĩa từ dự đoán sang quyết định. May as well và might as well nghĩa như nhau.
- hardly đã mang nghĩa phủ định: could hardly, không nói couldn't hardly.
- can't help but + V nguyên mẫu, còn can't help + V-ing; không trộn thành can't help but doing.
- would sooner + V nguyên mẫu; nếu chủ ngữ khác: would sooner + S + quá khứ đơn (I'd sooner you didn't call after ten.).
- be supposed to: chia be theo thì; was / were supposed to thường hàm ý việc đã không xảy ra.
Ví dụ
Remote work might well become the norm for office jobs within a decade.
Làm việc từ xa rất có thể sẽ thành chuẩn mực của công việc văn phòng trong vòng mười năm.dự đoán thận trọng, hợp Writing Task 2
Nobody else wants the last spring roll, so I may as well eat it.
Không ai muốn cái nem cuối cùng nên tôi ăn luôn vậy.không có lựa chọn nào tốt hơn
If the ferry is cancelled anyway, we might as well spend another night on the island.
Đằng nào phà cũng bị huỷ, chúng ta cứ ở lại đảo thêm một đêm.might as well = may as well
The lecture hall was so crowded that I could hardly move.
Giảng đường đông đến mức tôi gần như không nhúc nhích được.could hardly, không thêm not
When I look at old photos of Hanoi, I can't help but feel a little nostalgic.
Mỗi lần xem ảnh cũ về Hà Nội, tôi không khỏi thấy hơi bồi hồi.can't help but + V nguyên mẫu
Ben couldn't help smiling when he read the results.
Ben không nhịn được cười khi đọc kết quả.can't help + V-ing
Many older people would sooner save their money than spend it on holidays.
Nhiều người lớn tuổi thà để dành tiền còn hơn tiêu vào những chuyến du lịch.would sooner + V + than + V
Candidates are supposed to switch off their phones before entering the exam room.
Thí sinh phải tắt điện thoại trước khi vào phòng thi (theo quy định).be supposed to: quy định
The bridge was supposed to open last year, but the work is still going on.
Cây cầu lẽ ra phải thông xe từ năm ngoái, nhưng vẫn đang thi công.lẽ ra phải — thực tế chưa xong
I'd sooner you didn't post that photo of me online.
Tôi mong bạn đừng đăng tấm ảnh đó của tôi lên mạng.would sooner + chủ ngữ khác + quá khứ đơn
Lỗi hay gặp
Sai: The noise was so loud that I couldn't hardly sleep.
Đúng: ✓ The noise was so loud that I could hardly sleep.
hardly đã mang nghĩa phủ định; thêm not là thành phủ định kép.
Sai: I can't help but thinking about the interview.
Đúng: ✓ I can't help but think about the interview.
can't help but + V nguyên mẫu; muốn dùng V-ing thì bỏ but: can't help thinking.
Sai: We are suppose to hand in the essay by Friday.
Đúng: ✓ We are supposed to hand in the essay by Friday.
Cấu trúc là be supposed to (có -d); khi nói nhanh âm /d/ gần như mất nên hay bị viết thiếu.
Sai: Unemployment might as well rise next year.
Đúng: ✓ Unemployment might well rise next year.
Dự đoán khả năng cao dùng might well; might as well nghĩa là “đành, cứ … đi”.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Given how fast the city is growing, house prices here ______ double within ten years.
- A. might as well
- B. might well
- C. would sooner
Xem đáp ánẨn đáp án
might well
Dự đoán khả năng cao → might well. Might as well là quyết định “đành vậy”; would sooner là sở thích của người, không hợp chủ ngữ giá nhà.
Câu 2 · Chọn đáp án
The museum closes in ten minutes, so we ______ come back tomorrow and see it properly.
- A. could hardly
- B. may as well
- C. can't help but
Xem đáp ánẨn đáp án
may as well
Không còn lựa chọn nào tốt hơn → may as well + V. Could hardly và can't help but đều sai nghĩa.
Câu 3 · Điền vào chỗ trống
The handwriting on the old letter was so faded that we ______ (could / hardly / read) it.
Xem đáp ánẨn đáp án
could hardly read
could hardly + V nguyên mẫu = gần như không thể đọc; hardly đứng sau could.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
Whenever my grandfather tells that story, I can't help but ______ (laugh).
Xem đáp ánẨn đáp án
laugh
can't help but + V nguyên mẫu: laugh.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
I'd sooner ______ (cook) at home than queue for an hour at that new restaurant.
Xem đáp ánẨn đáp án
cook
would sooner + V nguyên mẫu + than + V nguyên mẫu.
Câu 6 · Sắp xếp thành câu
Lẽ ra chúng tôi phải nộp báo cáo hôm qua.
the reportweyesterdayto submitwere supposed
Xem đáp ánẨn đáp án
We were supposed to submit the report yesterday.
were supposed to + V = lẽ ra phải (nhưng chưa làm). Yesterday đứng cuối hoặc đầu câu.
Câu 7 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Since nobody else is coming, we might well start the meeting now.
Xem đáp ánẨn đáp án
might well → might as well
Không còn ai đến nên quyết định “cứ bắt đầu” → might as well / may as well. Might well là dự đoán “rất có thể”, sai nghĩa ở đây.
Câu 8 · Chọn đáp án
My parents would sooner I ______ a job closer to home.
- A. find
- B. found
- C. finding
Xem đáp ánẨn đáp án
found
would sooner + chủ ngữ khác (I) + quá khứ đơn: found, dù nghĩa là hiện tại / tương lai. Find, finding sai dạng.
Câu 9 · Chọn đáp án
This medicine ______ be taken with food, but many patients forget.
- A. is supposed to
- B. might as well
- C. can't help but
Xem đáp ánẨn đáp án
is supposed to
Theo hướng dẫn, quy định → is supposed to. Hai lựa chọn kia sai nghĩa.
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Tôi thà đi bộ còn hơn chen lên chiếc xe buýt đó.
thanI wouldsqueeze ontosooner walkthat bus
Xem đáp ánẨn đáp án
I would sooner walk than squeeze onto that bus.
S + would sooner + V + than + V.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học