Sau bài này bạn sẽ
- dùng this / these + danh từ tóm ý và such (a) + danh từ đúng số.
- quy chiếu rõ ràng bằng the former / the latter, that of / those of.
Quy chiếu: nhắc lại ý cũ mà không lặp từ
Câu sau “chỉ ngược” về ý câu trước bằng từ quy chiếu, không chép lại cả câu:
- this / these + danh từ tóm ý: gói ý vừa nêu vào một danh từ (this trend, these measures).
- such + danh từ: sự việc kiểu như vậy.
- the former / the latter: cái thứ nhất / thứ hai trong hai thứ vừa nêu.
- that of / those of: thay danh từ đã nêu khi so sánh.
Các công cụ quy chiếu
| Công cụ | Đi với | Ví dụ |
|---|---|---|
| this + danh từ | danh từ số ít hoặc không đếm được | This decision angered many residents. |
| these + danh từ | danh từ số nhiều | These changes took effect in 2024. |
| such a / an + danh từ | danh từ đếm được số ít | Such a plan would cost billions. |
| such + danh từ | danh từ số nhiều hoặc không đếm được | Such behaviour is rarely punished. |
| the former / the latter | một trong hai thứ vừa nêu | Trains and buses both run hourly; the former are faster. |
| that of / those of | thay danh từ số ít / số nhiều | Hue's climate is wetter than that of Da Lat. |
Quy tắc và bẫy
- Số phải khớp: this problem, these problems.
- such + danh từ đếm được số ít cần a / an (such a policy); số nhiều, không đếm được thì không có a (such policies, such advice).
- the former / the latter chỉ dùng cho đúng hai thứ; ba thứ trở lên dùng the first, the last.
- that of thay danh từ số ít / không đếm được, those of thay danh từ số nhiều; those who = những người mà.
- it chỉ một danh từ cụ thể; this chỉ được cả một ý. Đầu đoạn nên viết this + danh từ cho rõ.
- Danh từ tóm ý hay dùng: problem, issue, trend, approach, measure, view, development.
Ví dụ
Many young people are leaving rural areas. This trend worries local leaders.
Nhiều người trẻ rời nông thôn. Xu hướng này khiến lãnh đạo địa phương lo ngại.this + danh từ tóm ý
The city raised parking fees and cut bus fares. These measures aim to reduce car use.
Thành phố tăng phí đỗ xe và giảm giá vé xe buýt. Các biện pháp này nhằm giảm dùng ô tô.hai việc → these
Some experts propose a tax on sugary drinks. Such a policy might be unpopular at first.
Một số chuyên gia đề xuất đánh thuế đồ uống có đường. Một chính sách như vậy lúc đầu có thể không được lòng dân.such a + danh từ số ít
Some employers see older workers as slow learners. Such attitudes are hard to change.
Một số chủ doanh nghiệp coi người lớn tuổi là chậm học. Những thái độ như vậy khó thay đổi.such + số nhiều, không có a
Students can take a gap year or an internship; the latter looks better on a CV.
Sinh viên có thể nghỉ một năm hoặc đi thực tập; cái sau đẹp hơn trong hồ sơ xin việc.the latter = an internship
The population of Ho Chi Minh City is considerably larger than that of Hanoi.
Dân số TP. Hồ Chí Minh lớn hơn đáng kể so với dân số Hà Nội.that of = the population of
Exports of coffee rose sharply, while those of rice fell slightly.
Xuất khẩu cà phê tăng mạnh, còn xuất khẩu gạo giảm nhẹ.those of = exports of
Many drivers want wider roads. This argument, however, ignores the extra traffic they attract.
Nhiều tài xế muốn đường rộng hơn. Tuy nhiên, lập luận này bỏ qua lượng xe tăng thêm mà đường mới kéo tới.this + danh từ nối ý
Those who exercise regularly tend to sleep better.
Những người tập thể dục đều đặn thường ngủ ngon hơn.those who = những người mà
The city replaced its old buses with electric ones. This has made the air noticeably cleaner.
Thành phố thay xe buýt cũ bằng xe điện. Việc này làm không khí sạch hơn rõ rệt.this chỉ cả sự việc vừa nêu
Lỗi hay gặp
Sai: These problem is becoming more serious every year.
Đúng: ✓ This problem is becoming more serious every year.
problem số ít nên đi với this; these chỉ đi với danh từ số nhiều.
Sai: Such policy would be very unpopular.
Đúng: ✓ Such a policy would be very unpopular.
such + danh từ đếm được số ít phải có a / an.
Sai: The number of cars in Hanoi is higher than Da Nang.
Đúng: ✓ The number of cars in Hanoi is higher than that in Da Nang.
Phải so số lượng với số lượng, không với thành phố; that = the number.
Sai: You can travel by train, bus or plane; the latter is the fastest.
Đúng: ✓ You can travel by train, bus or plane; the last of these is the fastest.
the former / the latter chỉ dùng cho hai thứ.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Many young people now delay buying a home until their thirties. ______ trend is partly explained by rising property prices.
- A. These
- B. This
- C. Such
Xem đáp ánẨn đáp án
This
trend số ít → This. These cần số nhiều; such + số ít cần a.
Câu 2 · Chọn đáp án
In the chart, the number of male students is compared with ______ of female students.
- A. that
- B. those
- C. it
Xem đáp ánẨn đáp án
that
that thay cho the number (số ít); those dùng cho số nhiều.
Câu 3 · Điền vào chỗ trống
Lan was offered jobs in Hanoi and in Da Nang, where her parents live. She chose ______ (the former / the latter) to stay near them.
Xem đáp ánẨn đáp án
the latter
Bố mẹ sống ở Đà Nẵng, là nơi được nhắc thứ hai → the latter.
Câu 4 · Điền vào chỗ trống
Some schools now ban smartphones in class. ______ (such) rule would have been unthinkable twenty years ago.
Xem đáp ánẨn đáp án
Such a
rule đếm được số ít → such a rule.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Prices in the new shopping centre are much higher than ______ (đại từ thay cho “prices”) in local markets.
Xem đáp ánẨn đáp án
those
prices số nhiều → those (in local markets).
Câu 6 · Sắp xếp thành câu
Những biện pháp này đã làm giảm mạnh tai nạn giao thông.
road accidentsmeasureshave sharply reducedthese
Xem đáp ánẨn đáp án
These measures have sharply reduced road accidents.
these + danh từ số nhiều (measures) làm chủ ngữ, tóm các biện pháp vừa nêu.
Câu 7 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
The city increased funding for public libraries last year. These decision was welcomed by most residents.
Xem đáp ánẨn đáp án
These decision → This decision
decision số ít (và động từ was) → This decision, không These decision.
Câu 8 · Chọn đáp án
Both cycling and the metro are popular in the city, but ______ is far cheaper, since bikes can be rented for almost nothing.
- A. the latter
- B. these
- C. the former
Xem đáp ánẨn đáp án
the former
Xe đạp (nhắc trước) rẻ hơn → the former; these số nhiều, sai với is.
Câu 9 · Chọn đáp án
Children who read for pleasure tend to have a wider vocabulary than ______ who do not.
- A. they
- B. that
- C. those
Xem đáp ánẨn đáp án
those
those who = những đứa trẻ mà; that là số ít.
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Một cách làm như vậy sẽ tiết kiệm cả thời gian lẫn tiền bạc.
approachboth time and moneywould savesuch an
Xem đáp ánẨn đáp án
Such an approach would save both time and money.
such an + danh từ đếm được số ít (approach, bắt đầu bằng nguyên âm).
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học