Sau bài này bạn sẽ
- trả lời ngắn đúng dạng: I think so, I hope not, I'm afraid not.
- thay cụm động từ bằng do so, danh từ đếm được bằng one / ones.
- tỉnh lược sau trợ động từ và sau to.
Thay thế và tỉnh lược là gì?
Người bản ngữ ít khi lặp lại cả cụm từ vừa nói. Họ thay bằng một từ ngắn (so, not, do so, one) hoặc bỏ hẳn phần lặp, chỉ giữ trợ động từ hay to.
- Will the exam be hard? — I hope not. (= I hope it won't be hard)
- My old phone broke, so I bought a new one.
- I haven't seen the film, but Lan has.
Các cách thay thế và tỉnh lược
| Cách | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| so thay mệnh đề | think / hope / expect / believe / be afraid + so | Is it open today? — I think so. |
| phủ định | I don't think so · I hope not · I'm afraid not | Is there any milk left? — I'm afraid not. |
| if so / if not | if so = nếu đúng vậy; if not = nếu không | Are you free? If so, let's meet. |
| do so | thay cả cụm động từ (trang trọng) | Few people actually do so. |
| one / ones | thay danh từ đếm được số ít / số nhiều | I prefer the blue ones. |
| tỉnh lược sau trợ động từ | giữ trợ động từ, bỏ phần sau | I can't swim, but my sister can. |
| tỉnh lược sau to | giữ to, bỏ động từ | I'd like to, but I'm too busy. |
| đồng tình | so / neither + trợ động từ + chủ ngữ | I love jazz. — So do I. |
Quy tắc dễ sai
- hope, be afraid phủ định bằng not: I hope not, I'm afraid not (không nói I don't hope so). Với think, believe, expect, dạng thường dùng là I don't think so.
- Không dùng it thay mệnh đề: I think so, không phải I think it.
- one / ones chỉ thay danh từ đếm được; danh từ không đếm được thì lặp lại hoặc bỏ: I prefer hot tea to iced.
- Tỉnh lược phải dùng đúng trợ động từ của vế trước: has (hoàn thành), can, does…
Ví dụ
Will the economy recover next year? — I expect so, but it may take longer.
Kinh tế năm sau có hồi phục không? — Tôi nghĩ là có, nhưng có thể lâu hơn.expect so
Does social media harm teenagers? — I don't think so, as long as they use it wisely.
Mạng xã hội có hại cho thiếu niên không? — Tôi không nghĩ vậy, miễn là dùng hợp lý.I don't think so
Is public transport cheap in your city? — I'm afraid not.
Phương tiện công cộng ở thành phố bạn có rẻ không? — Tiếc là không.I'm afraid not
Will the exam be postponed again? — I hope not.
Kỳ thi có bị hoãn nữa không? — Mong là không.I hope not
Do you have a student card? If so, you get a discount.
Bạn có thẻ sinh viên không? Nếu có thì được giảm giá.if so
Many people want to live abroad, but few actually do so.
Nhiều người muốn sống ở nước ngoài nhưng ít ai thật sự làm vậy.do so = live abroad
The flats in the city centre are smaller than the ones in the suburbs.
Căn hộ ở trung tâm nhỏ hơn căn hộ ở ngoại ô.ones = flats
I haven't tried skydiving, but my brother has.
Tôi chưa thử nhảy dù, nhưng anh tôi thử rồi.has (tried skydiving)
I'd like to travel more, but I can't afford to.
Tôi muốn đi du lịch nhiều hơn nhưng không đủ tiền.tỉnh lược sau to
Lan prefers working from home, and so does her husband.
Lan thích làm việc ở nhà, chồng cô ấy cũng vậy.so + does + chủ ngữ
Lỗi hay gặp
Sai: Will it rain tomorrow? — I don't hope so.
Đúng: ✓ Will it rain tomorrow? — I hope not.
Hope phủ định bằng not đặt sau: I hope not.
Sai: Is she coming? — I think it.
Đúng: ✓ Is she coming? — I think so.
Dùng so để thay cả mệnh đề, không dùng it.
Sai: Are there any seats left? — I'm afraid no.
Đúng: ✓ Are there any seats left? — I'm afraid not.
Sau I'm afraid dùng not (hoặc so), không dùng no.
Sai: My laptop is old, so I want to buy a new.
Đúng: ✓ My laptop is old, so I want to buy a new one.
Tính từ không đứng một mình thay danh từ đếm được; cần one.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
A: Will we need to show our passports at the border? B: I think ______.
- A. so
- B. it
- C. that
Xem đáp ánẨn đáp án
so
So thay cả mệnh đề (we will need to show them). It / that không dùng sau think theo cách này.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
A: Is it going to rain during the festival? B: I hope ______ (phủ định). We've spent so much on tickets.
Xem đáp ánẨn đáp án
not
Mong là không mưa → I hope not.
Câu 3 · Chọn đáp án
A: Are there any tickets left for tonight? B: I'm afraid ______ — they sold out an hour ago.
- A. not
- B. no
- C. so
Xem đáp ánẨn đáp án
not
Vé đã bán hết → câu trả lời phủ định: I'm afraid not.
Câu 4 · Chọn đáp án
These jeans are too tight. Do you have any looser ______?
- A. ones
- B. one
- C. them
Xem đáp ánẨn đáp án
ones
Thay danh từ số nhiều jeans có tính từ đi trước → ones.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Minh can speak three languages, and so ______ (his sister).
Xem đáp ánẨn đáp án
can his sister
Đồng tình khẳng định: so + trợ động từ của vế trước (can) + chủ ngữ.
Câu 6 · Chọn đáp án
I haven't read the latest report yet, but my manager ______.
- A. has
- B. is
- C. does
Xem đáp ánẨn đáp án
has
Vế trước dùng hiện tại hoàn thành (haven't read) → tỉnh lược bằng has.
Câu 7 · Chọn đáp án
Visitors who wish to take photographs may ______ only in the main hall.
- A. do so
- B. make so
- C. so do
Xem đáp ánẨn đáp án
do so
Do so thay cụm động từ take photographs.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Tôi muốn giúp lắm, nhưng tôi không làm được.
butI'd likeI'm not able toto help,
Xem đáp ánẨn đáp án
I'd like to help, but I'm not able to.
Tỉnh lược sau to: not able to (help).
Câu 9 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Tom can't swim, and neither does his sister.
Xem đáp ánẨn đáp án
neither does → neither can
Vế trước dùng can't → đồng tình phủ định neither can (nor can).
Câu 10 · Sắp xếp thành câu
Chiếc váy đỏ đẹp hơn chiếc màu đen.
is nicerthe black onethanthe red dress
Xem đáp ánẨn đáp án
The red dress is nicer than the black one.
One thay dress để không lặp danh từ.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học