Sau bài này bạn sẽ
- lập đúng get + V3 ở các thì, cả phủ định và câu hỏi với do / does / did.
- biết khi nào dùng get, khi nào phải dùng be (văn trang trọng, trạng thái).
- dùng tự nhiên các cụm get married, get lost, get stuck, get hurt khi kể chuyện.
Get + V3 là gì?
Trong văn nói, người ta hay thay be bằng get để lập câu bị động: get + V3. Cách này nhấn mạnh một việc xảy ra, thường bất ngờ, không mong muốn, hoặc là một sự thay đổi.
- My bike got stolen last night. (Xe đạp của tôi bị trộm tối qua.)
- Nam got promoted after six months. (Nam được thăng chức sau sáu tháng.)
- Do you get paid on Fridays? (Bạn có được trả lương vào thứ Sáu không?)
Tiếng Việt dùng “bị” cho việc xấu, “được” cho việc tốt; get dùng được cho cả hai.
Get + V3 ở các thì
| Thì | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn | get / gets + V3 | Phones often get stolen here. |
| Quá khứ đơn | got + V3 | Our flight got cancelled. |
| Hiện tại hoàn thành | have / has got + V3 | He has got injured twice this season. |
| Tương lai | will get + V3 | You'll get paid next week. |
| Với động từ khuyết thiếu | can / might / should get + V3 | Your bag might get lost. |
| Phủ định | don't / doesn't / didn't get + V3 | I didn't get invited. |
| Câu hỏi | Do / Does / Did + S + get + V3? | Did you get hurt? |
Phủ định và câu hỏi: dùng do / does / did
get là động từ thường, nên câu phủ định và câu hỏi cần trợ động từ do / does / did và get trở về nguyên mẫu:
- She didn't get selected for the team. (không nói She wasn't got selected)
- Did your essay get marked? (không nói Did your essay got marked?)
Với be thì không cần do: Was your essay marked? Hai cách cùng nghĩa, chỉ khác cách lập câu.
Get hay be?
- be trung tính, dùng được ở mọi văn phong; bắt buộc trong văn trang trọng và bài viết học thuật: The data were collected in 2020.
- get thân mật, dùng khi nói, nhấn vào sự việc xảy ra hay thay đổi: I got caught in the rain.
- get không dùng cho trạng thái kéo dài: The house is owned by my uncle, không nói gets owned.
- Khi người làm cố ý hành động với đối tượng, get thường gợi ý đối tượng gặp chuyện: He got arrested.
Cụm get + V3 hay dùng
Nhiều cụm có get + V3 mang nghĩa “trở nên, rơi vào tình trạng”, gần với tính từ:
- get married (cưới), get divorced (ly hôn), get dressed (mặc quần áo)
- get lost (bị lạc), get stuck (bị kẹt), get hurt / injured (bị thương)
- get started (bắt đầu), get involved (tham gia), get changed (thay đồ)
They got married in 2019. — không nói They got marry hay They married with each other.
Get + V3 khác get + vật + V3
Đặt vật vào giữa thì nghĩa đổi hẳn:
- My phone got repaired. → điện thoại được sửa (chỉ nói sự việc).
- I got my phone repaired. → tôi mang điện thoại đi sửa (tôi nhờ người khác làm). Đây là thể nhờ bảo, học ở chặng tiếp theo.
Ví dụ
My wallet got stolen on the bus to Ben Thanh market.
Ví tôi bị trộm trên xe buýt đi chợ Bến Thành.việc xấu, bất ngờ
Linh got accepted into a university in Melbourne.
Linh được nhận vào một trường đại học ở Melbourne.việc tốt cũng dùng get
We got stuck in a traffic jam for two hours.
Chúng tôi bị kẹt xe hai tiếng.cụm get stuck
Do part-time workers get paid for public holidays?
Người làm bán thời gian có được trả lương ngày lễ không?câu hỏi với do
I didn't get chosen for the speaking competition.
Tôi không được chọn vào cuộc thi nói.phủ định với didn't
Be careful or you'll get hurt.
Cẩn thận kẻo bị thương.will get + V3
They're getting married next spring.
Mùa xuân tới họ sẽ cưới.tiếp diễn: getting + V3
My essay got returned with lots of comments.
Bài luận của tôi được trả lại với rất nhiều nhận xét.quá khứ got + V3
Tourists often get lost in the narrow streets of Hoi An.
Khách du lịch hay bị lạc trong những con phố nhỏ ở Hội An.hiện tại đơn get + V3
Lỗi hay gặp
Sai: My wallet got steal on the bus.
Đúng: ✓ My wallet got stolen on the bus.
Sau get là V3: steal – stole – stolen.
Sai: Did he got promoted?
Đúng: ✓ Did he get promoted?
Đã có did thì get về nguyên mẫu.
Sai: I wasn't got invited to the meeting.
Đúng: ✓ I didn't get invited to the meeting. / I wasn't invited to the meeting.
Không ghép be với get. Chọn một: didn't get + V3 hoặc wasn't + V3.
Sai: They got marry last year.
Đúng: ✓ They got married last year.
Cụm cố định là get married (V3), không phải get marry.
Sai: In the process, the bottles get washed and then get filled. (bài Writing Task 1)
Đúng: ✓ In the process, the bottles are washed and then filled.
Get bị động là văn nói; bài viết học thuật dùng be.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
Be careful with your bag. Phones often ______ on crowded buses.
- A. get stolen
- B. get steal
- C. are stealing
Xem đáp ánẨn đáp án
get stolen
Điện thoại bị trộm (bị động, thói quen) → get + V3: get stolen.
Câu 2 · Chọn đáp án
Nam ______ after only six months at the company.
- A. got promoted
- B. got promote
- C. was promote
Xem đáp ánẨn đáp án
got promoted
Được thăng chức (quá khứ) → got + V3: got promoted.
Câu 3 · Chọn đáp án
______ you get paid for the extra hours last month?
- A. Did
- B. Were
- C. Have
Xem đáp ánẨn đáp án
Did
get là động từ thường, câu hỏi quá khứ dùng Did + S + get + V3.
Câu 4 · Chọn đáp án
In a formal report: "The survey ______ by 500 students."
- A. was completed
- B. got completed
Xem đáp ánẨn đáp án
was completed
Văn trang trọng dùng be: was completed. Get + V3 chỉ hợp văn nói.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
Our flight ______ (get / cancel) because of the storm, so we stayed another night.
Xem đáp ánẨn đáp án
got cancelled
Chuyến bay bị huỷ (quá khứ) → got cancelled.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
I ______ (not get / invite) to the party, so I stayed at home.
Xem đáp ánẨn đáp án
didn't get invited
Phủ định quá khứ: didn't get + V3.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
My cousin and her boyfriend are going to ______ (get / marry) in December.
Xem đáp ánẨn đáp án
get married
Cụm cố định get married; sau be going to là get nguyên mẫu.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Chúng tôi bị lạc ở phố cổ.
gotin the Old Quarterwelost
Xem đáp ánẨn đáp án
We got lost in the Old Quarter.
Bị lạc → get lost; quá khứ got lost.
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Cậu bé bị thương khi đang chơi bóng đá.
whilethe boyhurtplaying footballgot
Xem đáp ánẨn đáp án
The boy got hurt while playing football.
Bị thương → get hurt; quá khứ got hurt.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Her laptop got damage when she dropped it.
Xem đáp ánẨn đáp án
got damage → got damaged
Sau got là V3: damage → damaged.
Câu 11 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
Did your essay got marked yesterday?
Xem đáp ánẨn đáp án
got marked → get marked
Đã có Did thì dùng get nguyên mẫu: Did your essay get marked?
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học