Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

B1 · Cấu trúc câu · Bài 21/21

So, such & result clauses – so / such … that — mệnh đề kết quả

Dùng so + tính từ / trạng từ, such (a / an) + danh từ, so many / so much để nói “quá… đến nỗi…”, kèm mệnh đề that chỉ kết quả.

Sau bài này bạn sẽ

  • chọn đúng so hay such tuỳ theo sau là tính từ / trạng từ hay danh từ.
  • dùng so many / so much / so few / so little đúng loại danh từ.
  • nối mệnh đề kết quả bằng that để nói “quá… đến nỗi…”.

So hay such?

Cả hai nhấn mạnh mức độ cao (“quá, thật là”), khác nhau ở từ đứng sau:

  • so + tính từ / trạng từ (không có danh từ): so hot, so quickly.
  • such + (tính từ) + danh từ: such a hot day, such kind people. Danh từ đếm được số ít cần a / an; danh từ số nhiều và không đếm được thì không có a / an: such bad weather.
  • Với số lượng: so many / so few + danh từ số nhiều; so much / so little + danh từ không đếm được.

Công thức

Cấu trúcVí dụ
so + tính từ (+ that) + mệnh đềThe water was so cold that nobody swam.
so + trạng từ (+ that) + mệnh đềHe spoke so quickly that I couldn't follow him.
such a / an + (tính từ) + danh từ số ít (+ that)It was such a long meeting that everyone looked tired.
such + (tính từ) + danh từ số nhiều (+ that)They are such kind neighbours that we often visit them.
such + (tính từ) + danh từ không đếm được (+ that)We had such awful weather that we stayed inside.
so many / so few + danh từ số nhiềuThere were so many people that we couldn't get in.
so much / so little + danh từ không đếm đượcI have so much homework that I can't go out.

Mệnh đề kết quả với that

  • Sau so / such … đặt that + mệnh đề để nói kết quả: The film was so boring that I fell asleep.
  • Không cần dấu phẩy trước that. Khi nói có thể bỏ that: I was so tired I went to bed at nine.
  • very không đi với mệnh đề kết quả: không nói very tired that.
  • such a lot of = so many / so much: such a lot of people, such a lot of work.

Ví dụ

  • The soup was so spicy that I drank three glasses of water.

    Món súp cay đến mức tôi uống hết ba cốc nước.so + tính từ + that

  • My grandmother walks so slowly that we always wait for her.

    Bà tôi đi chậm đến mức chúng tôi luôn phải chờ bà.so + trạng từ

  • It was such a beautiful view that we stayed until sunset.

    Cảnh đẹp đến mức chúng tôi ở lại đến lúc hoàng hôn.such a + tính từ + danh từ số ít

  • Hoi An has such friendly people that many visitors come back.

    Người Hội An thân thiện đến mức nhiều du khách quay lại.such + danh từ số nhiều

  • We had such terrible traffic this morning that I missed the first lesson.

    Sáng nay kẹt xe kinh khủng đến mức tôi lỡ tiết đầu.such + danh từ không đếm được

  • There were so many students at the job fair that it was hard to move.

    Hội chợ việc làm đông sinh viên đến mức khó di chuyển.so many + số nhiều

  • I spent so much money on the trip that I had to borrow from my sister.

    Tôi tiêu nhiều tiền cho chuyến đi đến mức phải vay chị gái.so much + không đếm được

  • There was so little time that we took a taxi.

    Còn ít thời gian đến mức chúng tôi phải đi taxi.so little + không đếm được

  • The lecture was so interesting I didn't check my phone once.

    Bài giảng hay đến mức tôi không xem điện thoại lần nào.lược that khi nói

  • She's such a good teacher!

    Cô ấy dạy giỏi thật!câu cảm thán, không có that

Lỗi hay gặp

  • Sai: It was so a good film that I watched it twice.

    Đúng: ✓ It was such a good film that I watched it twice.

    Trước a / an + danh từ dùng such, không dùng so.

  • Sai: They are such friendly.

    Đúng: ✓ They are so friendly.

    Chỉ có tính từ, không có danh từ theo sau → so.

  • Sai: There were so much people at the concert.

    Đúng: ✓ There were so many people at the concert.

    people là danh từ số nhiều → so many.

  • Sai: It was such a bad weather that we stayed home.

    Đúng: ✓ It was such bad weather that we stayed home.

    weather không đếm được nên không có a.

  • Sai: The room was very small that only one bed could fit in it.

    Đúng: ✓ The room was so small that only one bed could fit in it.

    very không đi với mệnh đề kết quả that; dùng so.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    The exam was ______ difficult that half the class failed.

    • A. so
    • B. such
    • C. such a
    Xem đáp ánẨn đáp án

    so

    Sau chỗ trống là tính từ difficult, không có danh từ → so.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    It was ______ cold night in Sa Pa that we slept in our jackets.

    • A. such a
    • B. so
    • C. such
    Xem đáp ánẨn đáp án

    such a

    cold night: tính từ + danh từ đếm được số ít → such a.

  3. Câu 3 · Điền vào chỗ trống

    There was ______ noise from the street that I couldn't sleep. (so much / so many)

    Xem đáp ánẨn đáp án

    so much

    noise không đếm được → so much.

  4. Câu 4 · Điền vào chỗ trống

    My uncle is ______ generous man that he helps everyone in the village. (so / such / such a)

    Xem đáp ánẨn đáp án

    such a

    generous man: tính từ + danh từ số ít → such a.

  5. Câu 5 · Chọn đáp án

    The children were ______ excited that they couldn't sleep.

    • A. so
    • B. such
    • C. such an
    Xem đáp ánẨn đáp án

    so

    excited là tính từ đứng một mình → so.

  6. Câu 6 · Sắp xếp thành câu

    Đó là một cuốn sách hay đến mức tôi đọc hết trong một ngày.

    suchthat I read it in one daya good bookit was

    Xem đáp ánẨn đáp án

    It was such a good book that I read it in one day.

    such + a + tính từ + danh từ + that + mệnh đề kết quả.

  7. Câu 7 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    We had such a lovely weather on our holiday.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    such a → such

    weather không đếm được nên bỏ a: such lovely weather.

  8. Câu 8 · Điền vào chỗ trống

    He speaks English ______ fluently that people think he grew up in London.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    so

    fluently là trạng từ, theo sau là that → so.

  9. Câu 9 · Chọn đáp án

    They are ______ nice neighbours that we often invite them for dinner.

    • A. such
    • B. so
    • C. such a
    Xem đáp ánẨn đáp án

    such

    nice neighbours: danh từ số nhiều → such, không có a.

  10. Câu 10 · Sắp xếp thành câu

    Có nhiều xe máy đến mức chúng tôi không sang đường được.

    motorbikesthere werethat we couldn't cross the roadso many

    Xem đáp ánẨn đáp án

    There were so many motorbikes that we couldn't cross the road.

    so many + danh từ số nhiều + that + mệnh đề kết quả.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

Có bắt buộc dùng that sau so / such không?
Không. Khi nói thường bỏ that; khi viết bài IELTS nên giữ that cho rõ.
Such a lot of có đúng không?
Đúng. such a lot of = so many / so much, dùng được với cả danh từ đếm được và không đếm được.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện So, such & result clauses trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test