Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

C1 · Câu chẻ · Bài 3/21

Cleft sentences – câu chẻ It is … that / What … is

Câu chẻ It is / It was … that / who và What … is / was giúp nhấn mạnh đúng thông tin bạn muốn, rất hữu ích trong IELTS Speaking và Writing.

Sau bài này bạn sẽ

  • dùng It is / It was … that / who để nhấn mạnh người, vật, thời gian, nơi chốn.
  • dùng What … is / was để đưa thông tin quan trọng ra cuối câu.

Câu chẻ là gì?

Câu chẻ tách một câu thành hai vế để làm nổi bật một phần. Câu gốc: Minh found the wallet in the library.

  • Nhấn mạnh người: It was Minh who found the wallet.
  • Nhấn mạnh nơi chốn: It was in the library that Minh found the wallet.
  • Nhấn mạnh vật bằng What: What Minh found was a wallet.

Tiếng Việt hay dùng "Chính … mới / đã …" hoặc "Điều … là …".

Công thức

DạngCông thứcVí dụ
It-cleft (người)It is / was + người + who / that + VIt was my sister who taught me to swim.
It-cleft (vật, thời gian, nơi chốn)It is / was + cụm từ + that + mệnh đềIt was in 2020 that I started learning English.
What-cleft (danh từ)What + S + V + is / was + cụm danh từWhat I need is a long holiday.
What-cleft (hành động)What + S + do / did + is / was + (to) VWhat she did was call the police.
What-cleft (mệnh đề)What + V + is / was + that + mệnh đềWhat worries me is that prices keep rising.

Quy tắc cần nhớ

  • It is / It was thường theo thì của câu gốc: việc quá khứ dùng It was.
  • Nhấn mạnh người: who hoặc that đều đúng. Vật, thời gian, nơi chốn: dùng that (which đôi khi gặp với vật; không dùng what).
  • Động từ sau who / that hoà hợp với phần được nhấn mạnh: It is my parents who have supported me.
  • What … do / did + is / was + V nguyên mẫu (có hoặc không to): What he did was (to) apologise.
  • Không thêm chủ ngữ thừa: What I need is…, không What I need it is…
  • Có thể đảo vế What ra sau: A long holiday is what I need.

Ví dụ

  • It was my English teacher who encouraged me to take the IELTS test.

    Chính cô giáo tiếng Anh đã khuyến khích tôi thi IELTS.nhấn mạnh người

  • It was in Hue that I first tried bún bò.

    Chính ở Huế tôi được ăn bún bò lần đầu.nhấn mạnh nơi chốn

  • It is the cost of housing, not salaries, that worries young people most.

    Chính giá nhà, chứ không phải lương, mới làm người trẻ lo nhất.nhấn mạnh để đối lập

  • It was only after I started working that I understood the value of money.

    Phải đến khi đi làm tôi mới hiểu giá trị đồng tiền.only after … that

  • It wasn't until I lived alone that I learned to cook.

    Mãi đến khi sống một mình tôi mới học nấu ăn.not until … that

  • What I like most about my hometown is the street food.

    Điều tôi thích nhất ở quê là đồ ăn đường phố.What + S + V + is

  • What surprised me was how quickly the city had changed.

    Điều làm tôi ngạc nhiên là thành phố thay đổi nhanh đến thế.What làm chủ ngữ

  • What the government needs to do is invest in public transport.

    Việc chính phủ cần làm là đầu tư vào giao thông công cộng.What … do is + V

  • What happened was that the flight was cancelled at the last minute.

    Chuyện là chuyến bay bị huỷ vào phút chót.What happened was that

  • A good night's sleep is what I need before an exam.

    Một giấc ngủ ngon là thứ tôi cần trước kỳ thi.vế What đứng sau

Lỗi hay gặp

  • Sai: It was my mother taught me to cook.

    Đúng: ✓ It was my mother who taught me to cook.

    Thiếu who / that nối hai vế.

  • Sai: What I need it is more practice.

    Đúng: ✓ What I need is more practice.

    Vế What đã là chủ ngữ, không thêm it.

  • Sai: It was in 2015 which I moved to Da Nang.

    Đúng: ✓ It was in 2015 that I moved to Da Nang.

    Nhấn mạnh thời gian dùng that.

  • Sai: What she did was she called the police.

    Đúng: ✓ What she did was call the police.

    Sau was dùng V nguyên mẫu (có hoặc không to), không lặp chủ ngữ.

Bài tập có đáp án

Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    It was my grandmother ______ taught me how to cook phở.

    • A. which
    • B. who
    • C. what
    Xem đáp ánẨn đáp án

    who

    Nhấn mạnh người → who (hoặc that). Which chỉ vật; what không dùng trong It-cleft.

  2. Câu 2 · Chọn đáp án

    ______ I enjoy most about my job is meeting new people.

    • A. What
    • B. That
    • C. It
    Xem đáp ánẨn đáp án

    What

    What + S + V làm chủ ngữ của is: What I enjoy most.

  3. Câu 3 · Điền vào chỗ trống

    It was not until I moved abroad ______ I realised how much I missed Vietnamese food.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    that

    It was not until … that …: mãi đến khi … mới …

  4. Câu 4 · Sắp xếp thành câu

    Điều tôi cần là một kỳ nghỉ dài.

    a long holidayisI needwhat

    Xem đáp ánẨn đáp án

    What I need is a long holiday.

    What I need is … ; có thể đảo: A long holiday is what I need.

  5. Câu 5 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    What surprised me most were the friendliness of the locals.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    were → was

    Vế What là số ít, danh từ sau cũng số ít (the friendliness) → was.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    What the company did last year ______ (be) cut prices to attract more customers.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    was

    What … did → động từ be ở quá khứ số ít: was, rồi V nguyên mẫu cut.

  7. Câu 7 · Chọn đáp án

    It is the students, not the teachers, who ______ most from the new timetable.

    • A. benefits
    • B. benefiting
    • C. benefit
    Xem đáp ánẨn đáp án

    benefit

    Động từ hoà hợp với the students (số nhiều) → benefit.

  8. Câu 8 · Sắp xếp thành câu

    Chính tiếng ồn ngoài đường khiến tôi mất ngủ.

    kept me awakeit wasthatthe noise from the street

    Xem đáp ánẨn đáp án

    It was the noise from the street that kept me awake.

    It was + phần nhấn mạnh + that + phần còn lại.

  9. Câu 9 · Điền vào chỗ trống

    ______ (what / worry) me most is the rising cost of housing in big cities.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    What worries

    What làm chủ ngữ, động từ chia số ít hiện tại: What worries.

  10. Câu 10 · Chọn đáp án

    It was in 2018 ______ our city opened its first metro line.

    • A. that
    • B. which
    • C. what
    Xem đáp ánẨn đáp án

    that

    Nhấn mạnh thời gian → that.

Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.

Kiểm tra bài học

Câu hỏi thường gặp

It is … that và What … is khác nhau thế nào?
It-cleft nhấn mạnh một cụm, thường để đối lập (chính A, không phải B). What-cleft đưa thông tin quan trọng ra cuối câu, hay dùng để mở ý.
Nhấn mạnh người thì dùng who hay that?
Cả hai đều đúng. Who rõ nghĩa hơn với người; that dùng được cho mọi thứ.

Bài ngữ pháp liên quan

Luyện Cleft sentences trên Mock Test

Kiểm tra bài học có chấm điểm, câu sai tự vào lịch ôn tập, tiến độ lưu khi đăng nhập — miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test