Sau bài này bạn sẽ
- dùng would để nhờ, mời, nói mong muốn một cách lịch sự và nêu ý kiến dè dặt.
- dùng would trong câu giả định và để kể thói quen trong quá khứ, phân biệt would với used to.
- dùng would cho tương lai nhìn từ quá khứ, wouldn't (không chịu) và would rather.
Would lịch sự: nhờ, mời, nói mong muốn
Would làm câu nói mềm và lịch sự hơn will hay can. Ba mẫu hay gặp nhất:
- Would you + V…? để nhờ: Would you send me the timetable?
- Would you mind + V-ing…? (bạn có phiền…?): Would you mind speaking more slowly?
- I'd like + to V / danh từ (= I want, nhưng lịch sự): I'd like to book a speaking test.
Khi nêu ý kiến, I would say / I'd suggest nghe khiêm tốn hơn I say: I would say that cycling is the best way to see Hoi An.
Would trong câu giả định
Would nói về điều không có thật hoặc khó xảy ra:
- Hiện tại / tương lai: If + quá khứ đơn, S + would + V. If I lived near the sea, I would swim every day.
- Quá khứ (đã không xảy ra): If + had V3, S + would have + V3. If I had left earlier, I would have caught the bus.
- Lời khuyên kín đáo: I wouldn't…, if I were you. I wouldn't buy that phone if I were you.
Không dùng would trong vế if: nói If I had time, không nói If I would have time.
Would kể thói quen trong quá khứ
Khi kể kỷ niệm, would + V diễn tả việc lặp đi lặp lại trong quá khứ, giống used to: Every Tết, my grandmother would make bánh chưng for the whole family.
- Would chỉ dùng với hành động (go, cook, play, walk…).
- Với trạng thái (be, have, live, know, like, own) phải dùng used to hoặc quá khứ đơn: We used to have a dog. (không nói We would have a dog).
- Thường mở đầu bằng used to hoặc mốc thời gian rồi mới chuyển sang would: When I was ten, I used to… I would…
Tương lai trong quá khứ và wouldn't = không chịu
Tương lai nhìn từ quá khứ: khi kể lại lời hứa, dự đoán, kế hoạch đã nói trước đây, will lùi thành would: She said she would call me after the exam. I knew the test would be difficult.
Wouldn't = không chịu, không được (người hoặc đồ vật) trong quá khứ: My motorbike wouldn't start this morning. He wouldn't listen to my advice.
Would rather và would prefer
Hai cách nói thích hơn, muốn hơn:
- would rather + V nguyên mẫu (+ than + V): I'd rather walk than take a taxi. Phủ định: I'd rather not talk about it.
- would prefer + to V (+ rather than + V): I'd prefer to study in the morning.
Sau would rather không có to; sau would prefer phải có to.
Công thức
| Cách dùng | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nhờ, mời lịch sự | Would you + V…? / Would you mind + V-ing? / I'd like + to V | Would you mind waiting a moment? |
| Giả định hiện tại | If + quá khứ đơn, S + would + V | If I had a car, I would drive to work. |
| Giả định quá khứ | If + had V3, S + would have + V3 | If I had known, I would have come. |
| Thói quen quá khứ | S + would + V (chỉ hành động) | We would play football after school. |
| Tương lai trong quá khứ | S + said / knew / promised (that) + S + would + V | He promised he would help. |
| Không chịu (quá khứ) | S + wouldn't + V | The door wouldn't open. |
| Thích hơn | would rather + V / would prefer + to V | I'd rather stay in. |
Ví dụ
Would you mind speaking a bit more slowly?
Bạn có phiền nói chậm hơn một chút không?Would you mind + V-ing = nhờ lịch sự
I'd like to ask about the IELTS course fees.
Tôi muốn hỏi về học phí khoá IELTS.I'd like + to V
If I lived in Hanoi, I would cycle around West Lake every weekend.
Nếu sống ở Hà Nội, cuối tuần nào tôi cũng sẽ đạp xe quanh Hồ Tây.giả định hiện tại
I would have passed the test if I had practised more.
Lẽ ra tôi đã đỗ nếu luyện tập nhiều hơn.giả định quá khứ: would have + V3
When my grandfather was young, he would walk five kilometres to school.
Hồi trẻ, ông tôi thường đi bộ năm cây số đến trường.thói quen quá khứ (hành động)
She told me she would send the documents by Friday.
Cô ấy bảo tôi là sẽ gửi giấy tờ trước thứ Sáu.tương lai trong quá khứ
My laptop wouldn't turn on this morning, so I couldn't finish my essay.
Sáng nay laptop không chịu bật, nên tôi không làm xong bài luận.wouldn't = không chịu
I'd rather take the train than fly to Hue.
Tôi thà đi tàu hoả còn hơn bay ra Huế.would rather + V + than + V
I would say that young people today are more independent.
Tôi cho rằng giới trẻ ngày nay tự lập hơn.nêu ý kiến dè dặt
I wouldn't worry too much about the speaking test if I were you.
Nếu là bạn thì tôi sẽ không lo lắng quá về bài thi nói.lời khuyên kín đáo
Lỗi hay gặp
Sai: If I would have more money, I would travel abroad.
Đúng: ✓ If I had more money, I would travel abroad.
Vế if dùng quá khứ đơn, không dùng would.
Sai: I would like to going to Da Nang this summer.
Đúng: ✓ I would like to go to Da Nang this summer.
Sau would like là to + V nguyên mẫu.
Sai: When I was a student, I would live in a dormitory.
Đúng: ✓ When I was a student, I used to live in a dormitory.
live là trạng thái kéo dài → used to (hoặc lived), không dùng would.
Sai: She said she will call me, but she didn't.
Đúng: ✓ She said she would call me, but she didn't.
Lời hứa nói trong quá khứ và kể lại → will lùi thành would.
Sai: I would rather to stay at home tonight.
Đúng: ✓ I would rather stay at home tonight.
Sau would rather là V nguyên mẫu, không có to.
Sai: Would you mind to help me with this form?
Đúng: ✓ Would you mind helping me with this form?
Sau mind là V-ing.
Bài tập có đáp án
Tự làm trước, rồi bấm “Xem đáp án” để đối chiếu và đọc giải thích.
Câu 1 · Chọn đáp án
______ you mind closing the window? It's a bit cold.
- A. Would
- B. Did
- C. Are
Xem đáp ánẨn đáp án
Would
Would you mind + V-ing = lời nhờ lịch sự. Did / Are không đi với mind + V-ing theo nghĩa nhờ.
Câu 2 · Chọn đáp án
When I was a child, my grandmother ______ tell me stories every night.
- A. will
- B. would
- C. was
Xem đáp ánẨn đáp án
would
Việc lặp lại trong quá khứ (hành động tell) → would + V. will sai thì; was tell sai cấu trúc.
Câu 3 · Chọn đáp án
When we were students, we ______ a small flat near the university.
- A. would have
- B. used to have
- C. would
Xem đáp ánẨn đáp án
used to have
have (sở hữu) là trạng thái → used to have. would không dùng với trạng thái; would + a small flat thiếu động từ.
Câu 4 · Chọn đáp án
I pushed and pushed, but the old door ______ open.
- A. won't
- B. didn't would
- C. wouldn't
Xem đáp ánẨn đáp án
wouldn't
Không chịu mở trong quá khứ → wouldn't. won't là hiện tại / tương lai; didn't would sai cấu trúc.
Câu 5 · Điền vào chỗ trống
If I had more free time, I ______ (learn) to play the guitar.
Xem đáp ánẨn đáp án
would learn
Giả định hiện tại: If + quá khứ đơn, S + would + V nguyên mẫu.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
My teacher said she ______ (give) us the results the next day.
Xem đáp ánẨn đáp án
would give
Lời nói trong quá khứ về việc sau đó → tương lai trong quá khứ: would + V.
Câu 7 · Điền vào chỗ trống
I'm exhausted. I ______ (rather) stay at home than go to the party.
Xem đáp ánẨn đáp án
would rather
would rather + V nguyên mẫu + than + V: thích làm việc này hơn việc kia.
Câu 8 · Sắp xếp thành câu
Bạn có muốn uống một tách trà không?
Woulda cup of teayoulike
Xem đáp ánẨn đáp án
Would you like a cup of tea?
Lời mời lịch sự: Would you like + danh từ?
Câu 9 · Sắp xếp thành câu
Nếu là bạn, tôi sẽ không bỏ việc.
Imy jobwouldn'tIf I were you,quit
Xem đáp ánẨn đáp án
If I were you, I wouldn't quit my job.
Lời khuyên kín đáo: If I were you, I wouldn't + V.
Câu 10 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
If I knew her number, I will call her right now.
Xem đáp ánẨn đáp án
will call → would call
Vế if dùng quá khứ (knew) → giả định hiện tại, vế chính phải là would + V.
Làm bài kiểm tra có chấm điểm của bài này và lưu tiến độ trên Mock Test.
Kiểm tra bài học