Điểm ngữ pháp 4.4 · Nhóm Thì tương lai · CEFR B1
Tương lai tiếp diễn – Future continuous
will be + V-ing cho việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai, việc sẽ xảy ra theo lệ thường và hỏi kế hoạch người khác một cách lịch sự.
Công thức tương lai tiếp diễn
Các cấu trúc chính của future continuous kèm nghĩa và ví dụ.
| Cấu trúc | Cách dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| S + will be + V-ing | Việc đang diễn ra tại một mốc tương lai | At 10 a.m., I'll be flying to Hanoi. — Lúc 10 giờ sáng tôi đang bay ra Hà Nội. |
| Will + S + be + V-ing? | Hỏi kế hoạch người khác một cách lịch sự | Will you be staying for dinner? — Bạn có ở lại ăn tối không? |
| S + won't be + V-ing | Phủ định | She won't be working on Sunday. — Chủ nhật cô ấy không làm việc. |
| This time + next week / tomorrow, S + will be + V-ing | Mốc tương lai cụ thể | This time next week, we'll be lying on the beach. — Giờ này tuần sau chúng tôi đang nằm trên bãi biển. |
Ví dụ Future continuous Anh–Việt
This time tomorrow, I'll be sitting my IELTS test.
Giờ này ngày mai tôi đang làm bài thi IELTS.đang diễn ra tại mốc
At 8 p.m., we'll be having dinner, so call me later.
Lúc 8 giờ tối chúng tôi đang ăn tối, gọi sau nhé.giờ cụ thể
Don't visit at noon — the baby will be sleeping.
Đừng ghé lúc trưa — em bé đang ngủ đấy.dự đoán tình trạng
I'll be passing the post office anyway, so I can post it.
Đằng nào tôi cũng đi qua bưu điện, để tôi gửi cho.việc theo lệ
Will you be using the car tonight?
Tối nay bạn có dùng xe không?hỏi lịch sự
In ten years, I'll probably be working abroad.
Mười năm nữa có lẽ tôi đang làm việc ở nước ngoài.Speaking
Next week, they'll be travelling around the Mekong Delta.
Tuần sau họ đang đi du lịch quanh đồng bằng sông Cửu Long.giai đoạn tương lai
I won't be coming to the meeting tomorrow.
Mai tôi sẽ không đến cuộc họp.phủ định
When you arrive, I'll be waiting at the gate.
Khi bạn đến, tôi sẽ đang đợi ở cổng.when + hiện tại đơn
What will you be doing at this time next year?
Giờ này năm sau bạn sẽ đang làm gì?câu hỏi
Many people will be working from home in the future.
Trong tương lai nhiều người sẽ làm việc tại nhà.xu hướng
Hurry up! The guests will be arriving soon.
Nhanh lên! Khách sắp đến rồi.sắp diễn ra
Lỗi hay gặp với future continuous
Sai: I will call you when I will arrive.
Đúng: ✓ I will call you when I arrive.
Sau when nói về tương lai dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Sai: I will visit my grandparents this weekend — I bought the ticket yesterday.
Đúng: ✓ I'm visiting my grandparents this weekend — I bought the ticket yesterday.
Đã sắp xếp (đã mua vé) → hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.
Sai: A: The phone is ringing. B: I am going to answer it.
Đúng: ✓ A: The phone is ringing. B: I'll answer it.
Quyết định ngay lúc nói → will.
Sai: This time tomorrow I will lie on the beach.
Đúng: ✓ This time tomorrow I will be lying on the beach.
Việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai → will be + V-ing.
Sai: By the time you will arrive, we will have finished.
Đúng: ✓ By the time you arrive, we will have finished.
Mệnh đề sau by the time dùng hiện tại đơn.
Bài tập tương lai tiếp diễn có đáp án
Vài câu mẫu từ các bài của điểm này — làm đủ bài kiểm tra từng chặng trên Mock Test.
Câu 1 · Chọn đáp án
A: I've forgotten my pen. B: Don't worry, I ______ you mine.
- A. will lend
- B. am lending
- C. lend
Xem đáp ánẨn đáp án
will lend
Lời đề nghị quyết định ngay lúc nói → will lend.
Câu 2 · Điền vào chỗ trống
Please text me when you ______ (arrive) at the hotel tonight.
Xem đáp ánẨn đáp án
arrive
Sau when nói về tương lai dùng hiện tại đơn arrive (have arrived cũng đúng).
Câu 3 · Sắp xếp thành câu
Tôi định học thạc sĩ ở Úc.
goingstudyamfor a master's degreetoin AustraliaI
Xem đáp ánẨn đáp án
I am going to study for a master's degree in Australia.
Kế hoạch đã quyết → am going to + V.
Câu 4 · Tìm và sửa lỗi
Tìm và sửa lỗi sai.
As soon as I will get home, I'll call you.
Xem đáp ánẨn đáp án
I will get → I get
Sau as soon as nói về tương lai dùng hiện tại đơn: I get.
Câu 5 · Chọn đáp án
Look at that boy on the wall! He ______.
- A. is going to fall
- B. falls
- C. has fallen
Xem đáp ánẨn đáp án
is going to fall
Có bằng chứng trước mắt → is going to fall.
Câu 6 · Điền vào chỗ trống
I'm sure you ______ (pass) the exam. You've studied so hard.
Xem đáp ánẨn đáp án
will pass
Dự đoán (I'm sure) → will pass; có căn cứ nên are going to pass cũng đúng.
2 bài học Future continuous
Học theo thứ tự chặng: mỗi bài có lý thuyết đầy đủ, ví dụ và bài tập.
- Chặng 1B1Ôn các cách nói tương lai (kể cả tương lai tiếp diễn)Future forms reviewÔn năm cách nói tương lai: will, be going to, hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn cho lịch trình và tương lai tiếp diễn will be + V-ing.
- Chặng 2B2Tương lai hoàn thành và tương lai tiếp diễnFuture perfect & future continuousTương lai tiếp diễn (will be V-ing) cho việc đang diễn ra tại một mốc tương lai; tương lai hoàn thành (will have V3) cho việc xong trước mốc đó.
Điểm ngữ pháp khác trong nhóm thì tương lai
Về nhóm thì tương lai
Nhóm Thì tương lai gom mọi cách nói về tương lai trong tiếng Anh. Không có một “thì tương lai” duy nhất: chọn will, be going to, hiện tại tiếp diễn hay hiện tại đơn tuỳ việc đó là quyết định tức thời, dự định, lịch hẹn hay lịch trình.
Lộ trình đi từ will và be going to, qua hiện tại đơn / tiếp diễn cho tương lai, các cụm với be (be about to, be due to), đến các thì nhìn từ một mốc tương lai (will be doing, will have done, will have been doing) và tương lai nhìn từ quá khứ (was going to, would).
Trong IELTS Speaking, câu hỏi về kế hoạch và dự đoán xuất hiện ở cả ba phần; trong Writing, dự báo số liệu và xu hướng cần is set to, is likely to, will have + V3.
Đọc thêm trên blog The Real IELTS
Luyện tương lai tiếp diễn trên Mock Test
2 chặng, mỗi chặng 10 câu kiểm tra — đạt 80% mở chặng tiếp. Đã vững thì làm kiểm tra vượt điểm.