Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Điểm ngữ pháp 4.1 · Nhóm Thì tương lai · CEFR A2

Tương lai đơn (will / shall) – Future simple (will / shall)

will + V cho quyết định ngay lúc nói, lời hứa, lời đề nghị, dự đoán theo ý kiến; shall I / shall we để gợi ý, đề nghị giúp.

Công thức tương lai đơn (will / shall)

Các cấu trúc chính của future simple (will / shall) kèm nghĩa và ví dụ.

Cấu trúcCách dùngVí dụ
S + will / 'll + V nguyên mẫuQuyết định tức thời, lời hứa, dự đoánI'll call you tonight. — Tối nay tôi sẽ gọi cho bạn.
S + won't + V nguyên mẫuPhủ định, từ chốiHe won't listen to me. — Anh ấy không chịu nghe tôi.
Will + S + V?Câu hỏi, lời nhờWill you be at home tomorrow? — Mai bạn có ở nhà không?
Shall I / Shall we + V?Đề nghị giúp, gợi ýShall we start? — Mình bắt đầu nhé?
I think / I'm sure / probably + willDự đoán theo ý kiếnI don't think prices will fall. — Tôi không nghĩ giá sẽ giảm.

Ví dụ Future simple (will / shall) Anh–Việt

  • I'm thirsty. – I'll get you some water.

    Tôi khát. – Để tôi lấy nước cho bạn.quyết định lúc nói

  • I promise I won't be late again.

    Tôi hứa sẽ không đến muộn nữa.lời hứa

  • I think it will rain this afternoon.

    Tôi nghĩ chiều nay trời sẽ mưa.dự đoán theo ý kiến

  • Will you help me carry these boxes?

    Bạn giúp tôi bê mấy cái thùng này nhé?lời nhờ

  • Shall I open the window?

    Tôi mở cửa sổ nhé?đề nghị giúp

  • Shall we take a taxi?

    Mình đi taxi nhé?gợi ý

  • Robots will probably do many of our jobs in the future.

    Trong tương lai robot có lẽ sẽ làm nhiều việc của chúng ta.probably sau will

  • She'll be 18 next month.

    Tháng sau cô ấy tròn 18 tuổi.sự việc tương lai chắc chắn

  • Don't worry, I won't tell anyone.

    Đừng lo, tôi sẽ không kể với ai.won't = will not

  • I'm sure you'll do well in the exam.

    Tôi chắc bạn sẽ làm bài tốt.I'm sure + will

  • The door won't open.

    Cửa không chịu mở.won't: từ chối

  • Maybe I'll study abroad one day.

    Có lẽ một ngày nào đó tôi sẽ đi du học.dự định chưa chắc

  • By 2050, the population will reach ten billion.

    Đến năm 2050 dân số sẽ đạt mười tỷ.dự báo trong Writing

Lỗi hay gặp với future simple (will / shall)

  • Sai: I will to call you tomorrow.

    Đúng: ✓ I will call you tomorrow.

    Sau will là V nguyên mẫu, không có to.

  • Sai: She going to study medicine.

    Đúng: ✓ She is going to study medicine.

    Thiếu be. Công thức là am / is / are + going to + V nguyên mẫu.

  • Sai: We are going to visiting Da Lat.

    Đúng: ✓ We are going to visit Da Lat.

    Sau going to là V nguyên mẫu, không phải V-ing.

  • Sai: – The phone's ringing. – I'm going to answer it.

    Đúng: ✓ – The phone's ringing. – I'll answer it.

    Quyết định vừa đưa ra lúc nói thì dùng will.

  • Sai: I will call you when I will arrive.

    Đúng: ✓ I will call you when I arrive.

    Sau when nói về tương lai dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Bài tập tương lai đơn (will / shall) có đáp án

Vài câu mẫu từ các bài của điểm này — làm đủ bài kiểm tra từng chặng trên Mock Test.

  1. Câu 1 · Chọn đáp án

    – I can't open this jar. – Give it to me. I ______ try.

    • A. am going to
    • B. will
    • C. am
    Xem đáp ánẨn đáp án

    will

    Vừa quyết định giúp ngay lúc nói → will. am going to là dự định có từ trước; am try sai.

  2. Câu 2 · Điền vào chỗ trống

    – It's very cold outside. – Really? Then I ______ (wear) my thick coat.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    'll wear

    Really? Then… cho thấy người nói vừa quyết định → will wear ('ll wear).

  3. Câu 3 · Sắp xếp thành câu

    Tôi sẽ không đi học muộn nữa.

    latewon'tIfor classbeagain

    Xem đáp ánẨn đáp án

    I won't be late for class again.

    Lời hứa dùng won't + V nguyên mẫu: I won't be late…; again đứng cuối câu.

  4. Câu 4 · Tìm và sửa lỗi

    Tìm và sửa lỗi sai.

    I think it will is very hot tomorrow.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    it will is → it will be

    Sau will là V nguyên mẫu: will be. it's going to be cũng đúng.

  5. Câu 5 · Chọn đáp án

    Our team is losing 3–0 and there are only two minutes left. We ______ lose this match.

    • A. is going to
    • B. going to
    • C. are going to
    Xem đáp ánẨn đáp án

    are going to

    Bằng chứng trước mắt (thua 3–0, còn 2 phút) → be going to; we đi với are.

  6. Câu 6 · Điền vào chỗ trống

    My parents ______ (not / be going to / sell) our old house. They love it too much.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    aren't going to sell

    My parents = they → are not (aren't) going to + V nguyên mẫu sell.

2 bài học Future simple (will / shall)

Học theo thứ tự chặng: mỗi bài có lý thuyết đầy đủ, ví dụ và bài tập.

  1. Chặng 1A2Tương lai: will và be going toWill & be going toNói về tương lai với will và be going to: quyết định ngay lúc nói, lời hứa, dự đoán theo ý kiến, kế hoạch đã định và dự đoán có bằng chứng.
  2. Chặng 2B1Ôn các cách nói tương lai (kể cả tương lai tiếp diễn)Future forms reviewÔn năm cách nói tương lai: will, be going to, hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn cho lịch trình và tương lai tiếp diễn will be + V-ing.

Điểm ngữ pháp khác trong nhóm thì tương lai

Về nhóm thì tương lai

Nhóm Thì tương lai gom mọi cách nói về tương lai trong tiếng Anh. Không có một “thì tương lai” duy nhất: chọn will, be going to, hiện tại tiếp diễn hay hiện tại đơn tuỳ việc đó là quyết định tức thời, dự định, lịch hẹn hay lịch trình.

Lộ trình đi từ will và be going to, qua hiện tại đơn / tiếp diễn cho tương lai, các cụm với be (be about to, be due to), đến các thì nhìn từ một mốc tương lai (will be doing, will have done, will have been doing) và tương lai nhìn từ quá khứ (was going to, would).

Trong IELTS Speaking, câu hỏi về kế hoạch và dự đoán xuất hiện ở cả ba phần; trong Writing, dự báo số liệu và xu hướng cần is set to, is likely to, will have + V3.

Luyện tương lai đơn (will / shall) trên Mock Test

2 chặng, mỗi chặng 10 câu kiểm tra — đạt 80% mở chặng tiếp. Đã vững thì làm kiểm tra vượt điểm.

Luyện ngay trên Mock Test